Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我去 可是 没有可是" (wǒ qù kě shì méi yǒu kě shì) trong hội thoại tiếng Trung

我去 可是 没有可是

wǒ qù kě shì méi yǒu kě shì

để ta đi. Nhưng mà... Không có nhưng mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
37:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是大晏官员wǒ shì dà yàn guān yuánTa là quan viên Đại Yến,
2我去 可是 没有可是wǒ qù kě shì méi yǒu kě shìđể ta đi. Nhưng mà... Không có nhưng mà.
3留在这里liú zài zhè lǐỞ lại nơi này,

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 1 of 3)
我同你一起 你凭什么同我一起
HSK 5
0:03s
wǒ tóng nǐ yì qǐ nǐ píng shén me tóng wǒ yì qǐTa đi cùng huynh. Cô dựa vào đâu mà đi cùng ta?
正好今天 我们把话说清楚
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo jīn tiān wǒ men bǎ huà shuō qīng chǔVừa hay hôm nay chúng ta nói rõ mọi chuyện đi.
从今后不要我走到哪儿 你就跟到哪儿
HSK 4
0:03s
cóng jīn hòu bú yào wǒ zǒu dào nǎ ér nǐ jiù gēn dào nǎ érTừ nay về sau, đừng có ta đi đến đâu cô theo đến đó nữa
不要以为这段时间 我纵着你
HSK 3
0:03s
bú yào yǐ wéi zhè duàn shí jiān wǒ zòng zhe nǐĐừng tưởng suốt thời gian qua ta dung túng cô
你压根就不是去查案
HSK 2
0:03s
nǐ yā gēn jiù bú shì qù chá ànHuynh vốn dĩ không phải đi điều tra án.
那么大一个使团 都无影无踪
HSK 2
0:03s
nà me dà yī gè shǐ tuán dōu wú yǐng wú zōngmột sứ đoàn lớn đến thế mà cũng mất tích được,
就你跟李先槐两个人 怎么可能 大姑娘
HSK 2
0:03s
jiù nǐ gēn lǐ xiān huái liǎng gè rén zěn me kě néng dà gū niángchỉ hai người là huynh và Lý Tiên Hòe sao mà tìm được? Đại tiểu thư.
你竟然告诉了我爹
HSK 7
0:03s
nǐ jìng rán gào sù le wǒ diēHuynh đã nói với cha ta?
都给我滚 那就别怪小的 不客气了
HSK 5
0:03s
dōu gěi wǒ gǔn nà jiù bié guài xiǎo de bú kè qì leCút hết cho ta. Thế thì đừng trách tiểu nhân không khách sáo.
叶限 你回来 不许去
HSK 6
0:03s
yè xiàn nǐ huí lái bù xǔ qùDiệp Hạn, huynh quay lại, không được đi.
东家 怎么样 打听到什么消息了
HSK 5
0:03s
dōng jiā zěn me yàng dǎ tīng dào shén me xiāo xī leĐông gia. Thế nào rồi? Dò hỏi được tin tức gì không?
说是不知道 从哪儿冒出来 大群淳元余孽袭击使团
HSK 7
0:03s
shuō shì bù zhī dào cóng nǎ ér mào chū lái dà qún chún yuán yú niè xí jī shǐ tuánHọ nói không biết đám tàn dư Thuần Nguyên giáo từ đâu xuất hiện tấn công sứ đoàn,
叫弟兄们打起精神来 就要到莳城了
HSK 1
0:03s
jiào dì xiōng men dǎ qǐ jīng shén lái jiù yào dào shí chéng leBảo các huynh đệ tập trung tinh thần, sắp đến Thì Thành rồi.
属下实在是忍不住想问
HSK 4
0:03s
shǔ xià shí zài shì rěn bú zhù xiǎng wènthuộc hạ thật sự không nhịn được nên muốn hỏi,
咱们这一路 替顾姑娘清道 有什么见不得人的
HSK 6
0:03s
zán men zhè yī lù tì gù gū niáng qīng dào yǒu shén me jiàn bù dé rén deTrên đường đi chúng ta dọn đường cho Cố cô nương, có gì mờ ám khuất tất không?
一定会想尽办法赶我走
HSK 4
0:03s
yí dìng huì xiǎng jǐn bàn fǎ gǎn wǒ zǒuchắc chắn sẽ tìm đủ mọi cách đuổi ta đi.
倒不如我走在她前头 替她清了道
HSK 6
0:03s
dào bù rú wǒ zǒu zài tā qián tou tì tā qīng le dàochi bằng ta đi trước cô ấy, dọn đường cho cô ấy.
先说没房 给多少银子都没
HSK 3
0:03s
xiān shuō méi fáng gěi duō shǎo yín zi dōu méiLúc đầu họ nói hết phòng, cho bao nhiêu bạc cũng không có phòng,
居然出了使节团覆没 这么大的事 那莳城守备
HSK 5
0:03s
jū rán chū le shǐ jié tuán fù mò zhè me dà de shì nà shí chéng shǒu bèiở đây đã xảy ra chuyện lớn như chuyện sứ đoàn bị tiêu diệt, nhưng Thủ bị Thì Thành
居然在这时候丁忧了 朝廷竟然还准了
HSK 5
0:03s
jū rán zài zhè shí hòu dīng yōu le cháo tíng jìng rán hái zhǔn lelại xin nghỉ chịu tang ngay lúc này, vậy mà triều đình lại phê chuẩn.