Cách dùng "烦都烦死了 护士" (fán dōu fán sǐ le hù shì) trong hội thoại tiếng Trung
烦都烦死了 护士
phiền chết đi được. Chị y tá,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
38:49
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你来了就好 这一天乌泱泱的 全是来报道的记者 | nǐ lái le jiù hǎo zhè yī tiān wū yāng yāng de quán shì lái bào dào de jì zhě | Cô đến là tốt rồi. Suốt ngày ầm ĩ cả lên, toàn là phóng viên kéo đến, |
| 2▶ | 烦都烦死了 护士 | fán dōu fán sǐ le hù shì | phiền chết đi được. Chị y tá, |
| 3 | 他多久能醒啊 那这个可说不好 他叫什么 方穆扬 | tā duō jiǔ néng xǐng a nà zhè ge kě shuō bù hǎo tā jiào shén me fāng mù yáng | bao giờ thì anh ấy tỉnh lại? Cái đó khó nói lắm. Anh ấy tên gì vậy? Phương Mục Dương. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kuài diǎn bié mó cèng le yòu bù qǐng wǒ men hē jiǔMau lên, đừng lề mề nữa. Còn chẳng mời bọn tôi uống rượu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le nǐ yì diǎn shēng dōu méi yǒuAnh làm em hết hồn, chẳng phát ra tiếng động gì cả.

HSK 7
0:03s
kàn zhe nī nī jīn tiān qíng xù bù gāo yǒu xīn shìTrông con mình hôm nay tâm trạng không được tốt, có tâm sự.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù xǐ shǒu wài pó jīn tiān mǎi le bīng jī língMau đi rửa tay, (Đường Sơ Đồng) hôm nay bà ngoại mua kem đó.

HSK 7
0:03s
bié shuō shì chà yí gè lǐ bài jiù shì chà yī tiān yě shì chàĐừng nói là thiếu một tuần, dù chỉ thiếu một ngày thì vẫn là thiếu.

HSK 4
0:03s
nián qīng rén jī huì duō qiān wàn bú yào cāo zhī guò jíNgười trẻ tuổi nhiều cơ hội, nhất định đừng nóng vội.

HSK 4
0:03s
wǒ de shēn qǐng biǎo nín kàn le ma wǒ de gōng líng yǐ jīng mǎnchú đã xem đơn của cháu chưa? Thâm niên công tác của cháu đã đủ

HSK 5
0:03s
sān nián líng sān bǎi wǔ shí yī tiān le dú dà xué bú shì pīn gōng língba năm 351 ngày rồi. Học đại học không phải so thâm niên,

HSK 5
0:03s
pīn de shì gōng zuò néng lì ná gè jì shù néng shǒu zài shuō bamà là so năng lực làm việc. Khi nào đạt danh hiệu thợ lành nghề rồi bàn tiếp.

HSK 2
0:03s
dān rén jiān yī wǎn shàng qī máo nǐ zhù jǐ wǎnPhòng đơn một đêm bảy hào, anh ở mấy đêm?

HSK 7
0:03s
liǎng kuài dào shí hòu wǒ chū shuāng bèi qián shú huí lái(Hai tệ.) (Đến lúc đó, tôi sẽ trả gấp đôi để chuộc lại.)

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
méi rén gǎn yào nà wǒ ná qù shāo le nǐ biéKhông ai dám lấy thì tôi mang đi đốt. Đừng mà.

HSK 1
0:03s
bù néng zài duō le shèng xià de wǔ máo wǒ yào chī wǔ fàn deKhông thể nhiều hơn nữa, năm hào còn lại tôi phải để ăn trưa.



