Cách dùng "继续加油努力" (jì xù jiā yóu nǔ lì) trong hội thoại tiếng Trung

jiāyóu

Tiếp tục cố gắng nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不错bù cuòTốt lắm.
2继续加油努力jì xù jiā yóu nǔ lìTiếp tục cố gắng nhé.
3谢谢主任xiè xiè zhǔ rènCảm ơn chủ nhiệm.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 7 of 9)
慢点啊 慢点来 注意
HSK 3
0:03s
màn diǎn a màn diǎn lái zhù yìChậm thôi. Chậm thôi, cẩn thận đấy.

吃饭呢 你看什么报纸
HSK 3
0:03s
chī fàn ne nǐ kàn shén me bào zhǐĂn cơm đi. Anh đọc báo gì vậy?

我找找昨天那个小伙子 上没上报纸
HSK 4
0:03s
wǒ zhǎo zhǎo zuó tiān nà ge xiǎo huǒ zi shàng méi shàng bào zhǐAnh tìm xem cậu thanh niên hôm qua có lên báo chưa.

你是不知道啊 那个小伙子挺难得的
HSK 5
0:03s
nǐ shì bù zhī dào a nà ge xiǎo huǒ zi tǐng nán dé deEm không biết đâu, cậu thanh niên đó hiếm có lắm.

咋 不是送医院了吗 没救过来
HSK 5
0:03s
zǎ bú shì sòng yī yuàn le ma méi jiù guò láiƠ kìa, đã đưa vào bệnh viện rồi mà? Không cứu được à?

不过听人说 好像去的时候情况挺严重的
HSK 4
0:03s
bù guò tīng rén shuō hǎo xiàng qù de shí hòu qíng kuàng tǐng yán zhòng deNhưng nghe người ta nói hình như lúc đưa đi tình trạng nghiêm trọng lắm.

小伙子呀 一表人才 浓眉大眼的
HSK 5
0:03s
xiǎo huǒ zi ya yī biǎo rén cái nóng méi dà yǎn deChàng trai ấy khôi ngô tuấn tú, mày rậm mắt to.

报纸能给我看一下吗 我再找找啊
HSK 3
0:03s
bào zhǐ néng gěi wǒ kàn yī xià ma wǒ zài zhǎo zhǎo acho con xem tờ báo được không? Để bố tìm lại xem.

妮妮要上大学 给她订报纸
HSK 4
0:03s
nī nī yào shàng dà xué gěi tā dìng bào zhǐNi Ni sắp lên đại học, đặt báo về cho nó

你以为是为了让你看热闹的 想看自己去单位看去
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi shì wèi le ràng nǐ kàn rè nào de xiǎng kàn zì jǐ qù dān wèi kàn qùAnh tưởng là để anh hóng chuyện à? (Chăm sóc anh hùng tàn tật hai năm) Muốn đọc thì ra cơ quan mà đọc.

我跟书记啊 一大早去了趟医院
HSK 7
0:03s
wǒ gēn shū jì a yī dà zǎo qù le tàng yī yuànSáng sớm nay, tôi với bí thư đã đến bệnh viện.

已经脱离了生命危险
HSK 7
0:03s
yǐ jīng tuō lí le shēng mìng wēi xiǎnđã qua cơn nguy hiểm rồi.

找你们来呢 也是想商量一下
HSK 4
0:03s
zhǎo nǐ men lái ne yě shì xiǎng shāng liáng yī xiàHôm nay gọi mọi người đến là để bàn bạc xem

去照顾这位同志合适
HSK 7
0:03s
qù zhào gù zhè wèi tóng zhì hé shìchăm sóc cậu ấy thì thích hợp.

但是你 你也知道我们家的情况
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ nǐ yě zhī dào wǒ men jiā de qíng kuàngNhưng cô... cô cũng biết hoàn cảnh nhà tôi rồi,

上有老下有小的一摊子事
HSK 3
0:03s
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo de yī tān zi shìtrên có già, dưới có trẻ, đủ thứ chuyện hết.

你照顾一两天 可以没问题
HSK 3
0:03s
nǐ zhào gù yī liǎng tiān kě yǐ méi wèn tíNếu mà chăm sóc một hai ngày thì được,

但是这时间长了 这
HSK 2
0:03s
dàn shì zhè shí jiān zhǎng le zhèchứ lâu dài thì... đây...

你看我这伤也确实不方便
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè shāng yě què shí bù fāng biànVới lại vết thương của tôi cũng bất tiện.

这才是我们无产阶级该有的觉悟
HSK 7
0:03s
zhè cái shì wǒ men wú chǎn jiē jí gāi yǒu de jué wùĐây mới là sự giác ngộ mà giai cấp vô sản chúng ta nên có.