Cách dùng "江城好吃的可多了 德大西餐厅的冰激凌和炸猪排" (jiāng chéng hǎo chī de kě duō le dé dà xī cān tīng de bīng jī líng hé zhà zhū pái) trong hội thoại tiếng Trung
江城好吃的可多了 德大西餐厅的冰激凌和炸猪排
Món ngon ở Giang Thành nhiều lắm. Kem và thịt lợn chiên xù ở nhà hàng Đức Đại Tây,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:33
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们江城有什么好吃的呀 我们江城啊 | nǐ men jiāng chéng yǒu shén me hǎo chī de ya wǒ men jiāng chéng a | Giang Thành các anh có món gì ngon? Giang Thành bọn anh... |
| 2▶ | 江城好吃的可多了 德大西餐厅的冰激凌和炸猪排 | jiāng chéng hǎo chī de kě duō le dé dà xī cān tīng de bīng jī líng hé zhà zhū pái | Món ngon ở Giang Thành nhiều lắm. Kem và thịt lợn chiên xù ở nhà hàng Đức Đại Tây, |
| 3 | 玉华楼的狮子头 上城街的牛肉面 | yù huá lóu de shī zi tóu shàng chéng jiē de niú ròu miàn | thịt viên tứ hỷ ở Ngọc Hoa Lâu, mì bò ở phố Thượng Thành, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xià sǐ wǒ le nǐ yì diǎn shēng dōu méi yǒuAnh làm em hết hồn, chẳng phát ra tiếng động gì cả.

HSK 7
0:03s
kàn zhe nī nī jīn tiān qíng xù bù gāo yǒu xīn shìTrông con mình hôm nay tâm trạng không được tốt, có tâm sự.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù xǐ shǒu wài pó jīn tiān mǎi le bīng jī língMau đi rửa tay, (Đường Sơ Đồng) hôm nay bà ngoại mua kem đó.

HSK 7
0:03s
bié shuō shì chà yí gè lǐ bài jiù shì chà yī tiān yě shì chàĐừng nói là thiếu một tuần, dù chỉ thiếu một ngày thì vẫn là thiếu.

HSK 4
0:03s
nián qīng rén jī huì duō qiān wàn bú yào cāo zhī guò jíNgười trẻ tuổi nhiều cơ hội, nhất định đừng nóng vội.

HSK 4
0:03s
wǒ de shēn qǐng biǎo nín kàn le ma wǒ de gōng líng yǐ jīng mǎnchú đã xem đơn của cháu chưa? Thâm niên công tác của cháu đã đủ

HSK 5
0:03s
sān nián líng sān bǎi wǔ shí yī tiān le dú dà xué bú shì pīn gōng língba năm 351 ngày rồi. Học đại học không phải so thâm niên,

HSK 5
0:03s
pīn de shì gōng zuò néng lì ná gè jì shù néng shǒu zài shuō bamà là so năng lực làm việc. Khi nào đạt danh hiệu thợ lành nghề rồi bàn tiếp.

HSK 2
0:03s
dān rén jiān yī wǎn shàng qī máo nǐ zhù jǐ wǎnPhòng đơn một đêm bảy hào, anh ở mấy đêm?

HSK 7
0:03s
liǎng kuài dào shí hòu wǒ chū shuāng bèi qián shú huí lái(Hai tệ.) (Đến lúc đó, tôi sẽ trả gấp đôi để chuộc lại.)

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
méi rén gǎn yào nà wǒ ná qù shāo le nǐ biéKhông ai dám lấy thì tôi mang đi đốt. Đừng mà.

HSK 1
0:03s
bù néng zài duō le shèng xià de wǔ máo wǒ yào chī wǔ fàn deKhông thể nhiều hơn nữa, năm hào còn lại tôi phải để ăn trưa.

HSK 7
0:03s
shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà deNói trước nhé, cái này chỉ tạm thời cầm cố ở chỗ cậu thôi,



