Cách dùng "不得令任何修者入世" (bù dé lìng rèn hé xiū zhě rù shì) trong hội thoại tiếng Trung
不得令任何修者入世
không được để bất cứ người tu tiên nào xuống trần,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
wéi维
chí持
zhì秩
xù序
“duy trì trật tự,”
LINE 0218:30
PLAYING SCENEbù不
dé得
lìng令
rèn任
hé何
xiū修
zhě者
rù入
shì世
“không được để bất cứ người tu tiên nào xuống trần,”
LINE 0318:32
gān干
yù预
wáng王
cháo朝
de的
yùn运
zhuàn转
“can dự vào hoạt động của vương triều.”
Show Information