Cách dùng "朝廷允许仙门存在" (cháo tíng yǔn xǔ xiān mén cún zài) trong hội thoại tiếng Trung
朝廷允许仙门存在
Triều đình cho phép tiên môn tồn tại,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:21
dìng订
lì立
guò过
qì契
yuē约
de的
“với 12 tiên môn.”
LINE 0218:22
PLAYING SCENEcháo朝
tíng廷
yǔn允
xǔ许
xiān仙
mén门
cún存
zài在
“Triều đình cho phép tiên môn tồn tại,”
LINE 0318:25
shōu收
tú徒
chuán传
dào道
“nhận đệ tử, truyền đạo,”
Show Information