Cách dùng "三十六条死路亦被阻绝" (sān shí liù tiáo sǐ lù yì bèi zǔ jué) trong hội thoại tiếng Trung
三十六条死路亦被阻绝
Ba mươi sáu đường chết cũng bị phong bế luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:22
yǐ已
bèi被
lán拦
duàn断
“đã bị chặn hết.”
LINE 0209:23
PLAYING SCENEsān三
shí十
liù六
tiáo条
sǐ死
lù路
yì亦
bèi被
zǔ阻
jué绝
“Ba mươi sáu đường chết cũng bị phong bế luôn.”
LINE 0309:25
kě可
suǒ所
wèi谓
shàng上
tiān天
wú无
lù路
“Thế nên mới gọi là lên trời, trời hết đường,”
Show Information