Cách dùng "不是给他添麻烦的" (bú shì gěi tā tiān má fán de) trong hội thoại tiếng Trung
不是给他添麻烦的
chứ không phải gây rắc rối cho ngài ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
38:05
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太子要的是能帮他挣钱的人 | tài zi yào de shì néng bāng tā zhèng qián de rén | Thái tử cần người có thể giúp ngài ấy kiếm tiền, |
| 2▶ | 不是给他添麻烦的 | bú shì gěi tā tiān má fán de | chứ không phải gây rắc rối cho ngài ấy. |
| 3 | 那你说现在该怎么办 | nà nǐ shuō xiàn zài gāi zěn me bàn | Vậy ông nói xem giờ phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
wāng zhī zhōu kě shì xiǎng tì shèng shàng zuò zhǔUông tri châu muốn quyết định thay Thánh thượng sao?

HSK 7
0:03s
ruò zài yǒu pī lòu xià guān shì bù wèi rénNếu còn có sơ suất, hạ quan thề không làm người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dìng bú huì ràng shěn gōng de xīn xuè bái fèinhất định không để tâm huyết của Thẩm công trở nên uổng phí.

HSK 7
0:03s
nǎ ge qiáo de qǐ wǒ kěn yǔ wǒ yì qīn deđều xem thường ta. Những người chịu bàn chuyện hôn sự với ta

HSK 5
0:03s













