Cách dùng "都给我盯紧了 是" (dōu gěi wǒ dīng jǐn le shì) trong hội thoại tiếng Trung

dōugěidīngjǐnle shì

Canh chừng tất cả thật kỹ cho ta. Vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:58
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是盐运上的 在那边敬酒的 就是刘仁励dōu shì yán yùn shàng de zài nà biān jìng jiǔ de jiù shì liú rén lìĐều là người bên vận tải muối. Người đang mời rượu bên đó chính là Lưu Nhân Lệ.
2都给我盯紧了 是dōu gěi wǒ dīng jǐn le shìCanh chừng tất cả thật kỹ cho ta. Vâng.
3李寺卿 鄙人疏忽了 方才得知您居然还住在驿馆lǐ sì qīng bǐ rén shū hū le fāng cái dé zhī nín jū rán hái zhù zài yì guǎnLý tự khanh, tại hạ sơ suất quá, vừa rồi mới biết vậy mà ngài vẫn ở lại dịch quán.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 6 of 6)
你可得想办法帮我把窟窿填上
HSK 7
0:03s
nǐ kě dé xiǎng bàn fǎ bāng wǒ bǎ kū lóng tián shàngthì ông phải nghĩ cách giúp ta lấp đầy lỗ hổng.

要不然到时候别说留任
HSK 7
0:03s
yào bù rán dào shí hòu bié shuō liú rènNếu không tới lúc đó đừng nói tới chuyện giữ được chức vụ,

我这项上人头都可能保不住啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhè xiàng shàng rén tóu dōu kě néng bǎo bú zhù ađến cái đầu ta cũng không giữ được.

你们一个两个把我当什么了
HSK 4
0:03s
nǐ men yí gè liǎng gè bǎ wǒ dāng shén me leCác người xem ta là gì?

下金蛋的老母鸡吗 当初可是说好了
HSK 6
0:03s
xià jīn dàn de lǎo mǔ jī ma dāng chū kě shì shuō hǎo leGà mái đẻ trứng vàng à? Lúc đầu đã nói rõ rồi,

你走你的仕途 她经营她的双清班
HSK 5
0:03s
nǐ zǒu nǐ de shì tú tā jīng yíng tā de shuāng qīng bānông đi con đường làm quan của ông, cô ta quản lý gánh hát Song Thanh của cô ta,

她张嘴就要我的十方客栈 凭什么
HSK 5
0:03s
tā zhāng zuǐ jiù yào wǒ de shí fāng kè zhàn píng shén mecô ta mở mồm ra là đòi quán trọ Thập Phương của ta. Dựa vào đâu chứ?

她当真跟你要十方客栈了
HSK 7
0:03s
tā dàng zhēn gēn nǐ yào shí fāng kè zhàn leCô ta thật sự đòi quán trọ Thập Phương của ông sao?

一个女子 怕得要命啊
HSK 7
0:03s
yí gè nǚ zǐ pà dé yào mìng aMột nữ tử như cô ta sợ hãi vô cùng.

我跟她说了半天 不要跟你提 不要跟你提 结果
HSK 4
0:03s
wǒ gēn tā shuō le bàn tiān bú yào gēn nǐ tí bú yào gēn nǐ tí jié guǒTa còn khuyên cô ta mãi là đừng nhắc chuyện đó với ông, đừng nhắc, cuối cùng...

这么大件事情 压在心里这么多年
HSK 4
0:03s
zhè me dà jiàn shì qíng yā zài xīn lǐ zhè me duō niánbị một chuyện lớn như vậy đè nặng trong lòng nhiều năm

你惦记她 别把我也算进去
HSK 7
0:03s
nǐ diàn jì tā bié bǎ wǒ yě suàn jìn qùÔng nhớ nhung cô ta cũng đừng tính cả ta vào.

都一把年纪了 还什么惦记不惦记的
HSK 7
0:03s
dōu yī bǎ nián jì le hái shén me diàn jì bù diàn jì deTừng tuổi này rồi còn nhớ nhung cái gì?

我保证她一个铜子都拿不到
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng tā yí gè tóng zi dōu ná bú dàota đảm bảo cô ta sẽ không lấy được một xu nào.

你也要见死不救吗
HSK 1
0:03s
nǐ yě yào jiàn sǐ bù jiù maÔng cũng định thấy chết không cứu sao?