Cách dùng "对 没一个好东西" (duì méi yí gè hǎo dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

duì méihǎodōng西

Đúng, chẳng ai tốt đẹp cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是些贪图爵位的功利之徒 没一个好东西dōu shì xiē tān tú jué wèi de gōng lì zhī tú méi yí gè hǎo dōng xīđều là hạng thực dụng thèm muốn tước vị, chẳng ai tốt cả.
2对 没一个好东西duì méi yí gè hǎo dōng xīĐúng, chẳng ai tốt đẹp cả.
3我这风华绝代的身子 凭什么便宜了那些俗物wǒ zhè fēng huá jué dài de shēn zi píng shén me pián yi le nà xiē sú wùTấm thân hào hoa phong nhã của ta sao có thể trao cho những kẻ thô tục đó?

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 1 of 6)
我刚才一不小心就和他对视上了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái yí bù xiǎo xīn jiù hé tā duì shì shàng leVừa rồi ta vô tình chạm phải ánh mắt ông ta,

生怕会暴露我的心思
HSK 7
0:03s
shēng pà huì bào lù wǒ de xīn sīsợ sẽ để lộ suy nghĩ của mình.

这搁谁见了大仇人 能跟没事人似的
HSK 7
0:03s
zhè gē shuí jiàn le dà chóu rén néng gēn méi shì rén shì deGặp phải kẻ thù lớn thế này, ai mà dửng dưng cho nổi.

我把手心都掐烂了 才忍住没动手
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ shǒu xīn dōu qiā làn le cái rěn zhù méi dòng shǒuTa phải bấm lòng bàn tay muốn lủng luôn mới nhịn được không ra tay đó.

难得你能忍住 也算是有长进了
HSK 6
0:03s
nán dé nǐ néng rěn zhù yě suàn shì yǒu zhǎng jìn leHiếm khi thấy tỷ nhịn được, cũng tính là có tiến bộ rồi.

郡主 九妹妹 你怎么也来了
HSK 1
0:03s
jùn zhǔ jiǔ mèi mèi nǐ zěn me yě lái leQuận chúa, cửu muội muội. Sao cô cũng đến đây thế?

你这性子倒是有福气
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xìng zi dǎo shì yǒu fú qìTính tình cô như này lại được cái có phúc.

恭祝裕王福如东海 寿比南山
HSK 5
0:03s
gōng zhù yù wáng fú rú dōng hǎi shòu bǐ nán shānKính chúc Dụ vương phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn.

恭祝裕王福如东海 寿比南山
HSK 5
0:03s
gōng zhù yù wáng fú rú dōng hǎi shòu bǐ nán shānKính chúc Dụ vương phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn.

后面那桌不敢凑过来敬酒的 都是什么人
HSK 7
0:03s
hòu miàn nà zhuō bù gǎn còu guò lái jìng jiǔ de dōu shì shén me rénBàn phía sau kia không dám lại gần chúc rượu, là có những ai vậy?

都给我盯紧了 是
HSK 1
0:03s
dōu gěi wǒ dīng jǐn le shìCanh chừng tất cả thật kỹ cho ta. Vâng.

不是本王生的 那是谁生的呀
HSK 5
0:03s
bú shì běn wáng shēng de nà shì shuí shēng de yakhông phải do bổn vương đẻ ra thì là ai sinh cơ chứ?

世子童言无忌 喝多了 喝多了
HSK 1
0:03s
shì zi tóng yán wú jì hē duō le hē duō leThế tử ăn nói không suy nghĩ, quá chén, quá chén rồi.

又不是我生的
HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ shēng deCũng có phải con sinh đâu,

总算说了句人话
HSK 6
0:03s
zǒng suàn shuō le jù rén huàCuối cùng cũng nói được câu ra hồn.

这女人哪 可不能得罪啊
HSK 7
0:03s
zhè nǚ rén nǎ kě bù néng dé zuì aNữ nhân ấy à, không thể làm mích lòng được.

借你吉言 好 好厉害
HSK 4
0:03s
jiè nǐ jí yán hǎo hǎo lì hàiMượn lời tốt lành của ngài nhé. Được. Giỏi quá đi.

绣花枕头一包草
HSK 3
0:03s
xiù huā zhěn tóu yī bāo cǎoĐồ tốt mã rã đám.

来 来 来 我们请裕王寿星 给大家讲两句好不好
HSK 3
0:03s
lái lái lái wǒ men qǐng yù wáng shòu xīng gěi dà jiā jiǎng liǎng jù hǎo bù hǎoNào, nào, nào, chúng ta mời người mừng thọ, Dụ vương, nói đôi lời với mọi người được không?

好 好 好 大家来 我们一起敬裕王一杯
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo hǎo dà jiā lái wǒ men yì qǐ jìng yù wáng yī bēiĐược, được, được. Nào mọi người, chúng ta cùng mời Dụ vương một chén.