Cách dùng "请殿下赐教" (qǐng diàn xià cì jiào) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngdiàn殿xiàjiào

xin điện hạ dạy bảo.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:33
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下官愚钝xià guān yú dùnHạ quan ngu dốt,
2请殿下赐教qǐng diàn xià cì jiàoxin điện hạ dạy bảo.
3那行凶人毁掉了裕王的寿宴nà xíng xiōng rén huǐ diào le yù wáng de shòu yànHung thủ phá hoại tiệc mừng thọ của Dụ vương,

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 4 of 6)
原来汪知州断案
HSK 4
0:03s
yuán lái wāng zhī zhōu duàn ànHóa ra Uông tri châu xử án

汪知州可是想替圣上做主
HSK 7
0:03s
wāng zhī zhōu kě shì xiǎng tì shèng shàng zuò zhǔUông tri châu muốn quyết định thay Thánh thượng sao?

你怕是打错了主意
HSK 4
0:03s
nǐ pà shì dǎ cuò le zhǔ yìthì e là ông tính toán sai rồi.

害得裕王差一点一命归西
HSK 6
0:03s
hài dé yù wáng chà yì diǎn yī mìng guī xīhại Dụ vương suýt chết.

就无需我再多言了吧
HSK 2
0:03s
jiù wú xū wǒ zài duō yán le bakhông cần ta nhiều lời nữa chứ?

多谢殿下赐教
HSK 7
0:03s
duō xiè diàn xià cì jiàoĐa tạ điện hạ dạy bảo.

若再有纰漏 下官誓不为人
HSK 7
0:03s
ruò zài yǒu pī lòu xià guān shì bù wèi rénNếu còn có sơ suất, hạ quan thề không làm người.

在官场上你不如我
HSK 4
0:03s
zài guān chǎng shàng nǐ bù rú wǒnhưng trên quan trường, muội không bằng ta.

我来助你天下无冤
HSK 6
0:03s
wǒ lái zhù nǐ tiān xià wú yuānta sẽ giúp muội khiến thiên hạ này không còn oan khuất.

定不会让沈公的心血白费
HSK 7
0:03s
dìng bú huì ràng shěn gōng de xīn xuè bái fèinhất định không để tâm huyết của Thẩm công trở nên uổng phí.

我但凡要是个男人
HSK 3
0:03s
wǒ dàn fán yào shì gè nán rénTa mà là nam nhân,

我早就上阵杀敌去了
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shàng zhèn shā dí qù leta sớm đã ra trận giết địch rồi,

哪个瞧得起我 肯与我议亲的
HSK 7
0:03s
nǎ ge qiáo de qǐ wǒ kěn yǔ wǒ yì qīn deđều xem thường ta. Những người chịu bàn chuyện hôn sự với ta

对 没一个好东西
HSK 1
0:03s
duì méi yí gè hǎo dōng xīĐúng, chẳng ai tốt đẹp cả.

绝对不让任何人占你便宜
HSK 5
0:03s
jué duì bù ràng rèn hé rén zhàn nǐ pián yituyệt đối không để bất cứ ai lợi dụng ngươi.

什么好姐妹
HSK 3
0:03s
shén me hǎo jiě mèiTỷ muội tốt gì chứ?

我居然被你给骗了
HSK 5
0:03s
wǒ jū rán bèi nǐ gěi piàn leVậy mà ta lại bị cô lừa.

没想到你也不敢看
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào nǐ yě bù gǎn kànKhông ngờ cô cũng không dám xem.

咱俩成婚好了
HSK 4
0:03s
zán liǎ chéng hūn hǎo lehai chúng ta thành hôn là được.

岂不是两全其美
HSK 1
0:03s
qǐ bù shì liǎng quán qí měivậy chẳng phải vẹn cả đôi đường sao?