Cách dùng "就是 对呀 你能奈我何 就是啊" (jiù shì duì ya nǐ néng nài wǒ hé jiù shì a) trong hội thoại tiếng Trung
就是 对呀 你能奈我何 就是啊
[Cung Thọ An] Đúng thế! Phải đấy! Ngươi làm gì được ta? Đúng đấy!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
19:16
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走开 让开 我今儿我就站这儿了 你奈我何呀 | zǒu kāi ràng kāi wǒ jīn ér wǒ jiù zhàn zhè ér le nǐ nài wǒ hé ya | [Cung Thọ An] Tránh ra! Tránh ra! Hôm nay ta cứ đứng đây đấy, ngươi làm gì được ta? |
| 2▶ | 就是 对呀 你能奈我何 就是啊 | jiù shì duì ya nǐ néng nài wǒ hé jiù shì a | [Cung Thọ An] Đúng thế! Phải đấy! Ngươi làm gì được ta? Đúng đấy! |
| 3 | 快 快让我们进去 | kuài kuài ràng wǒ men jìn qù | Mau cho bọn ta vào! |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
dōu shān qióng shuǐ jìn dào zhè ge dì bù le nǐ hái bù sǐ xīn maĐến bước đường cùng thế này rồi, bà vẫn chưa chịu từ bỏ sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè pò zuǐ shuō shén me huà ne kěn dìng néngCái miệng gở của tôi nói linh tinh gì thế này? Chắc chắn có thể.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì zuò le wǒ xiǎng zuò de xuǎn zé ér yǐTôi chỉ đưa ra lựa chọn mà tôi muốn làm thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ hěn hào qí nǐ yòu bú huì wǔ gōng nǐ zěn me tuō shēn deTôi rất tò mò, cô không biết võ công, sao mà cô thoát thân được vậy?

HSK 1
0:03s
hái hǎo wǒ méi yǒu zhàn zài nǐ men duì lì miànmay mà tôi không đứng về phe đối lập với mấy người.

HSK 7
0:03s
běi shū gěi nǐ áo le tián zhōu duō shǎo hē yì diǎn baBắc thúc nấu cháo ngọt cho anh, ăn một ít đi.

HSK 5
0:03s
jù shuō yì zhí zài dà chǎo dà nào lián huà dōu shuō bù qīng chǔ leNghe nói vẫn luôn gào thét om sòm, đến nói cũng không rõ nữa rồi.









