Cách dùng "我还 我还花钱啊 我付费打工啊 对啊" (wǒ hái wǒ hái huā qián a wǒ fù fèi dǎ gōng a duì a) trong hội thoại tiếng Trung
我还 我还花钱啊 我付费打工啊 对啊
mà tôi còn... còn phải trả tiền à? Tôi trả tiền để đi làm à? Đúng vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:03
bú shì wǒ wǒ wǒ wǒ shàng bān xiě PPT( yǎn shì wén gǎo )
不是 我我我 我上班写PPT(演示文稿)
“Không phải, tôi... tôi... Tôi đi làm viết PPT,”
LINE 0217:07
PLAYING SCENEwǒ hái wǒ hái huā qián a wǒ fù fèi dǎ gōng a duì a
我还 我还花钱啊 我付费打工啊 对啊
“mà tôi còn... còn phải trả tiền à? Tôi trả tiền để đi làm à? Đúng vậy.”
LINE 0317:10
tiān tiān yòng shuí bù chōng qián a wǒ dōu chōng dào V8( bā jí huì yuán ) le
天天用谁不充钱啊 我都充到V8(八级会员)了
“Dùng hàng ngày ai mà không nạp tiền. Tôi nạp lên đến V8 rồi.”
Show Information