Cách dùng "我离开腾达来天火 是别有用心 但是你放心" (wǒ lí kāi téng dá lái tiān huǒ shì bié yǒu yòng xīn dàn shì nǐ fàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我离开腾达来天火 是别有用心 但是你放心
tôi rời Thăng Đạt đến Thiên Hỏa là biệt hữu dụng tâm. Nhưng ngài yên tâm,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:52
wǒ wǒ yǐ hòu dū huì nǔ lì gǎi jìn de suī rán nǐ kěn dìng huì xiǎng dào
我 我以后都会努力改进的 虽然你肯定会想到
“tôi, tôi sau này sẽ nỗ lực cải tiến. Tuy ngài chắc sẽ nghĩ”
LINE 0206:55
PLAYING SCENEwǒ lí kāi téng dá lái tiān huǒ shì bié yǒu yòng xīn dàn shì nǐ fàng xīn
我离开腾达来天火 是别有用心 但是你放心
“tôi rời Thăng Đạt đến Thiên Hỏa là biệt hữu dụng tâm. Nhưng ngài yên tâm,”
LINE 0306:59
wǒ yǐ wǒ de rén gé dān bǎo wǒ jué duì bú huì zuò chū
我以我的人格担保 我绝对不会做出
“tôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, tôi tuyệt đối sẽ không làm”
Show Information