Cách dùng "人情练达 事事精通" (rén qíng liàn dá shì shì jīng tōng) trong hội thoại tiếng Trung
人情练达 事事精通
Thông thạo nhân tình, tinh thông mọi việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:54
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 解副镇长 是我们月海的大管家 | jiě fù zhèn zhǎng shì wǒ men yuè hǎi de dà guǎn jiā | Phó trấn trưởng Tạ là quản gia lớn của Nguyệt Hải chúng tôi. |
| 2▶ | 人情练达 事事精通 | rén qíng liàn dá shì shì jīng tōng | Thông thạo nhân tình, tinh thông mọi việc. |
| 3 | 所有郑书记不管的事情 | suǒ yǒu zhèng shū jì bù guǎn de shì qíng | Mọi việc Bí thư Trịnh không quản, |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
nǐ zǎo gēn wǒ shuō ma wǒ zhí jiē qù zhǎo tā bù jiù xíng le maAnh sớm nói với tôi thì tôi trực tiếp đi tìm cô ấy chẳng phải xong rồi sao?

HSK 6
0:03s
wǒ zǎo zhī dào wǒ jiù zǎo qù gēn tā shuō le maTôi biết sớm thì tôi đã sớm đi nói với chị ấy rồi.

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ huà méi shuō wán nǐ pǎo shén me aKhông phải, anh chưa nói xong Anh chạy cái gì thế?

HSK 4
0:03s
huí lái duì a nǐ hái méi shuō dào dǐ xíng bù xíng neQuay lại đây! Đúng rồi, anh còn chưa nói rốt cuộc là được hay không?

HSK 5
0:03s
tā xiào le lín zhèn zhǎng jū rán xiào leAnh ấy cười rồi. Phó Trấn trưởng Lâm lại cười kìa.
