Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是劳动人民就行" (shì láo dòng rén mín jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

是劳动人民就行

shì láo dòng rén mín jiù xíng

là nhân dân lao động là được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是jiù shìChỉ cần là...
2是劳动人民就行shì láo dòng rén mín jiù xínglà nhân dân lao động là được.
3什么叫shén me jiàoCái gì gọi là...

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 2 of 8)
你今天怎么 打扮成这样呢
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān zěn me dǎ bàn chéng zhè yàng neHôm nay sao cô ăn mặc thế này?

我不得收拾得好看点啊
HSK 6
0:03s
wǒ bù dé shōu shí dé hǎo kàn diǎn aTôi không được chỉnh tề một chút à?

杜记者来 跟你有什么关系
HSK 4
0:03s
dù jì zhě lái gēn nǐ yǒu shén me guān xìPhóng viên Đỗ đến liên quan gì đến cô?

我灰头土脸地上了报纸 全省人都会看见的
HSK 3
0:03s
wǒ huī tóu tǔ liǎn dì shàng le bào zhǐ quán shěng rén dū huì kàn jiàn deTôi mặt mày lem luốc lên báo cả tỉnh đều sẽ thấy.

那你也不用打扮得 跟妖精一样啊
HSK 5
0:03s
nà nǐ yě bù yòng dǎ bàn dé gēn yāo jīng yī yàng aVậy cô cũng không cần phải ăn mặc như yêu tinh thế chứ.

跟刚吃了人似的 你 你赶紧洗了
HSK 5
0:03s
gēn gāng chī le rén shì de nǐ nǐ gǎn jǐn xǐ lenhư vừa ăn thịt người xong. Cô, cô mau rửa đi

你穿我这试试 瞎胡闹呢你
HSK 7
0:03s
nǐ chuān wǒ zhè shì shì xiā hú nào ne nǐNgài mặc thử của tôi đi. Linh tinh thế.

出发点是好的 就用力是猛了一点 可以吧
HSK 7
0:03s
chū fā diǎn shì hǎo de jiù yòng lì shì měng le yì diǎn kě yǐ baXuất phát điểm là tốt chỉ là hơi quá tay một chút. Được chứ?

放松 来 那咱们就老规矩
HSK 4
0:03s
fàng sōng lái nà zán men jiù lǎo guī jǔThoải mái. Nào, vậy chúng ta cứ theo quy tắc cũ

你们就都变哑巴了是吗
HSK 3
0:03s
nǐ men jiù dōu biàn yǎ ba le shì maCác anh đều hóa câm hết rồi đúng không

跟我开玩笑呢吗 必须说 是 说
HSK 4
0:03s
gēn wǒ kāi wán xiào ne ma bì xū shuō shì shuōĐùa với tôi đấy à Phải nói Vâng Nói đi

话太多了 来来来 不行 有人吗
HSK 3
0:03s
huà tài duō le lái lái lái bù xíng yǒu rén maNói nhiều quá Nào nào nào, không được Có ai không

倔骨头 不听劝 他非得去工地
HSK 7
0:03s
jué gǔ tou bù tīng quàn tā fēi děi qù gōng dìCứng đầu Không nghe khuyên Ông ấy nhất định phải ra công trường

我们费了好大劲 才把他给抓回来
HSK 7
0:03s
wǒ men fèi le hǎo dà jìn cái bǎ tā gěi zhuā huí láiChúng tôi tốn bao công sức Mới bắt được ông ấy về

那你把他给关起来 这属于干涉人身自由啊
HSK 7
0:03s
nà nǐ bǎ tā gěi guān qǐ lái zhè shǔ yú gān shè rén shēn zì yóu aThế rồi anh lại nhốt ông ấy Cái này là can thiệp tự do thân thể đấy

不是 不是 不是 你不了解他 我们这是为他好
HSK 3
0:03s
bú shì bú shì bú shì nǐ bù liǎo jiě tā wǒ men zhè shì wèi tā hǎoKhông phải, không phải, không phải Anh không hiểu ông ấy Chúng tôi làm thế là tốt cho ông ấy

他不能这样子 把自己身体都搞垮了 小杜 小杜
HSK 3
0:03s
tā bù néng zhè yàng zi bǎ zì jǐ shēn tǐ dōu gǎo kuǎ le xiǎo dù xiǎo dùÔng ấy không thể như thế này được Làm hỏng hết thân thể mình Tiểu Du, Tiểu Du

要是不让我去工地 我就不出来了
HSK 6
0:03s
yào shì bù ràng wǒ qù gōng dì wǒ jiù bù chū lái leNếu không cho tôi ra công trường Thì tôi sẽ không ra

他真的 是一心扑在工作上
HSK 7
0:03s
tā zhēn de shì yī xīn pū zài gōng zuò shàngÔng ấy thật sự Là một lòng dốc hết cho công việc

为了工作 他真是命都可以不要
HSK 7
0:03s
wèi le gōng zuò tā zhēn shì mìng dōu kě yǐ bú yàoVì công việc Ông ấy thật sự mạng sống cũng có thể bỏ