Cách dùng "他真的 是一心扑在工作上" (tā zhēn de shì yī xīn pū zài gōng zuò shàng) trong hội thoại tiếng Trung
他真的 是一心扑在工作上
Ông ấy thật sự Là một lòng dốc hết cho công việc
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
14:32
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我认识他这么多年了 | wǒ rèn shí tā zhè me duō nián le | Tôi quen ông ấy bao nhiêu năm rồi |
| 2▶ | 他真的 是一心扑在工作上 | tā zhēn de shì yī xīn pū zài gōng zuò shàng | Ông ấy thật sự Là một lòng dốc hết cho công việc |
| 3 | 为了工作 他真是命都可以不要 | wèi le gōng zuò tā zhēn shì mìng dōu kě yǐ bú yào | Vì công việc Ông ấy thật sự mạng sống cũng có thể bỏ |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
nǐ zǎo gēn wǒ shuō ma wǒ zhí jiē qù zhǎo tā bù jiù xíng le maAnh sớm nói với tôi thì tôi trực tiếp đi tìm cô ấy chẳng phải xong rồi sao?

HSK 6
0:03s
wǒ zǎo zhī dào wǒ jiù zǎo qù gēn tā shuō le maTôi biết sớm thì tôi đã sớm đi nói với chị ấy rồi.

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ huà méi shuō wán nǐ pǎo shén me aKhông phải, anh chưa nói xong Anh chạy cái gì thế?

HSK 4
0:03s
huí lái duì a nǐ hái méi shuō dào dǐ xíng bù xíng neQuay lại đây! Đúng rồi, anh còn chưa nói rốt cuộc là được hay không?

HSK 5
0:03s
tā xiào le lín zhèn zhǎng jū rán xiào leAnh ấy cười rồi. Phó Trấn trưởng Lâm lại cười kìa.
