Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我能顶得住" (wǒ néng dǐng dé zhù) trong hội thoại tiếng Trung

我能顶得住

wǒ néng dǐng dé zhù

Tôi chống đỡ được

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我能顶得住wǒ néng dǐng dé zhùTôi chống đỡ được
2我能顶得住wǒ néng dǐng dé zhùTôi chống đỡ được
3李镇长lǐ zhèn zhǎngPhó Trấn trưởng Lý

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 3 of 8)
那我觉得他这种情况 就是我说得直白一点啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ jué de tā zhè zhǒng qíng kuàng jiù shì wǒ shuō dé zhí bái yì diǎn aThế thì tôi thấy tình trạng của ông ấy Tức là tôi nói thẳng ra một chút nhé
他这心里装的全是工作 别的都进不去
HSK 4
0:03s
tā zhè xīn lǐ zhuāng de quán shì gōng zuò bié de dōu jìn bù qùTrong lòng anh ấy chỉ có mỗi công việc Thứ gì khác cũng chẳng vào được
我觉得这个事情 我们从长计议 好了
HSK 2
0:03s
wǒ jué de zhè ge shì qíng wǒ men cóng cháng jì yì hǎo leTôi thấy việc này... Chúng ta tính toán kỹ càng đã.
你看你不是废话吗 跟没说一样
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ bú shì fèi huà ma gēn méi shuō yī yàngNhìn anh xem, toàn nói nhảm. Nói như không nói.
我们哪有时间 从长计议啊 每天都这么忙
HSK 2
0:03s
wǒ men nǎ yǒu shí jiān cóng cháng jì yì a měi tiān dōu zhè me mángChúng ta đâu có thời gian... để tính toán kỹ càng đâu. Ngày nào cũng bận rộn thế này.
就一天啊 一天之内 明天必须搞定
HSK 3
0:03s
jiù yī tiān a yī tiān zhī nèi míng tiān bì xū gǎo dìngChỉ một ngày thôi. Trong vòng một ngày... Ngày mai phải giải quyết xong.
感情的事情怎么可能一天 好好好 那必须得马上
HSK 4
0:03s
gǎn qíng de shì qíng zěn me kě néng yī tiān hǎo hǎo hǎo nà bì xū dé mǎ shàngChuyện tình cảm sao có thể một ngày... Được được được. Vậy thì phải lập tức...
别七嘴八舌了 大家有什么主意 就 就大家一起
HSK 7
0:03s
bié qī zuǐ bā shé le dà jiā yǒu shén me zhǔ yì jiù jiù dà jiā yì qǐĐừng bàn tán nữa. Mọi người có ý gì... thì... thì mọi người cùng nhau...
对吧 又开始胡说八道 她要是 回头要是当了
HSK 6
0:03s
duì ba yòu kāi shǐ hú shuō bā dào tā yào shì huí tóu yào shì dāng leĐúng không? Lại bắt đầu nói nhảm rồi. Cô ấy mà... Sau này mà trở thành...
别 别瞎胡闹 她 她主要心思 不在这儿 对吧
HSK 7
0:03s
bié bié xiā hú nào tā tā zhǔ yào xīn sī bù zài zhè ér duì baĐừng... đừng có nghịch ngợm. Cô ấy... tâm trí chính của cô ấy... đâu có ở đây, đúng không?
谭镇长 我不合适 不合适的
HSK 3
0:03s
tán zhèn zhǎng wǒ bù hé shì bù hé shì dePhó Trấn trưởng Đàm... Tôi không hợp, không hợp đâu.
因为当年 我跟她好的时候 是我追的她
HSK 5
0:03s
yīn wèi dāng nián wǒ gēn tā hǎo de shí hòu shì wǒ zhuī de tāBởi vì hồi đó... lúc tôi và cô ấy yêu nhau... là tôi theo đuổi cô ấy.
那这事就交给你了 坐坐坐 没事 这个 杜记者
HSK 4
0:03s
nà zhè shì jiù jiāo gěi nǐ le zuò zuò zuò méi shì zhè ge dù jì zhěthì việc này giao cho anh. Ngồi đi ngồi đi, không sao. Cái này... Phóng viên Du.
那你就把你跟小李的 恋爱经验 总结出来
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù bǎ nǐ gēn xiǎo lǐ de liàn ài jīng yàn zǒng jié chū láiVậy thì anh cứ tổng kết... kinh nghiệm yêu đương... của anh và Tiểu Lý ra.
林镇长这件事情 可怎么办呀
HSK 5
0:03s
lín zhèn zhǎng zhè jiàn shì qíng kě zěn me bàn yaViệc của Phó Trấn trưởng Lâm này... phải làm sao đây?
这小杜记者初来乍到的 你什么时候 带我去逛逛
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo dù jì zhě chū lái zhà dào de nǐ shén me shí hòu dài wǒ qù guàng guàngPhóng viên Tiểu Du mới đến đây... Khi nào anh... dẫn tôi đi tham quan...
你这次 东西带得还挺全的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè cì dōng xī dài dé hái tǐng quán de maLần này anh... mang đồ khá đầy đủ nhỉ.
过来看啊 又脆又甜的大苹果啊
HSK 6
0:03s
guò lái kàn a yòu cuì yòu tián de dà píng guǒ aLại đây xem này! Táo to giòn ngọt đây!
但是我已经感受到了 城市的气息
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ yǐ jīng gǎn shòu dào le chéng shì de qì xīnhưng tôi đã cảm nhận được hơi thở của thành phố.
给我来一碗糯米饭 好嘞 稍等啊
HSK 3
0:03s
gěi wǒ lái yī wǎn nuò mǐ fàn hǎo lei shāo děng aCho tôi một bát xôi. Được thôi, chờ chút nhé.