Cách dùng "我这不是得离 肉摊近点吗" (wǒ zhè bú shì dé lí ròu tān jìn diǎn ma) trong hội thoại tiếng Trung
我这不是得离 肉摊近点吗
Tôi đây chẳng phải phải gần sạp thịt hơn sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
37:47
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小燕怎么今天 在这边出摊啊 | xiǎo yàn zěn me jīn tiān zài zhè biān chū tān a | Tiểu Yến sao hôm nay lại bày hàng ở bên này? |
| 2▶ | 我这不是得离 肉摊近点吗 | wǒ zhè bú shì dé lí ròu tān jìn diǎn ma | Tôi đây chẳng phải phải gần sạp thịt hơn sao? |
| 3 | 肉摊开在哪儿 我就去哪儿摆摊 西边也有一个肉摊 | ròu tān kāi zài nǎ ér wǒ jiù qù nǎ ér bǎi tān xī biān yě yǒu yí gè ròu tān | Sạp thịt mở ở đâu tôi sẽ đi đó bày hàng Phía tây cũng có một sạp thịt |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ huī tóu tǔ liǎn dì shàng le bào zhǐ quán shěng rén dū huì kàn jiàn deTôi mặt mày lem luốc lên báo cả tỉnh đều sẽ thấy.

HSK 5
0:03s
nà nǐ yě bù yòng dǎ bàn dé gēn yāo jīng yī yàng aVậy cô cũng không cần phải ăn mặc như yêu tinh thế chứ.

HSK 5
0:03s
gēn gāng chī le rén shì de nǐ nǐ gǎn jǐn xǐ lenhư vừa ăn thịt người xong. Cô, cô mau rửa đi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chū fā diǎn shì hǎo de jiù yòng lì shì měng le yì diǎn kě yǐ baXuất phát điểm là tốt chỉ là hơi quá tay một chút. Được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
huà tài duō le lái lái lái bù xíng yǒu rén maNói nhiều quá Nào nào nào, không được Có ai không

HSK 7
0:03s
jué gǔ tou bù tīng quàn tā fēi děi qù gōng dìCứng đầu Không nghe khuyên Ông ấy nhất định phải ra công trường

HSK 7
0:03s
wǒ men fèi le hǎo dà jìn cái bǎ tā gěi zhuā huí láiChúng tôi tốn bao công sức Mới bắt được ông ấy về

HSK 7
0:03s
nà nǐ bǎ tā gěi guān qǐ lái zhè shǔ yú gān shè rén shēn zì yóu aThế rồi anh lại nhốt ông ấy Cái này là can thiệp tự do thân thể đấy

HSK 3
0:03s
bú shì bú shì bú shì nǐ bù liǎo jiě tā wǒ men zhè shì wèi tā hǎoKhông phải, không phải, không phải Anh không hiểu ông ấy Chúng tôi làm thế là tốt cho ông ấy

HSK 3
0:03s
tā bù néng zhè yàng zi bǎ zì jǐ shēn tǐ dōu gǎo kuǎ le xiǎo dù xiǎo dùÔng ấy không thể như thế này được Làm hỏng hết thân thể mình Tiểu Du, Tiểu Du

HSK 6
0:03s
yào shì bù ràng wǒ qù gōng dì wǒ jiù bù chū lái leNếu không cho tôi ra công trường Thì tôi sẽ không ra

HSK 7
0:03s
tā zhēn de shì yī xīn pū zài gōng zuò shàngÔng ấy thật sự Là một lòng dốc hết cho công việc

HSK 7
0:03s
wèi le gōng zuò tā zhēn shì mìng dōu kě yǐ bú yàoVì công việc Ông ấy thật sự mạng sống cũng có thể bỏ


