Cách dùng "衣服是压箱底的吧 什么压箱底的" (yī fú shì yā xiāng dǐ de ba shén me yā xiāng dǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiāngdeba shénmexiāngde

Quần áo để đáy rương phải không? Đáy rương cái gì

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你今天穿得好奇怪啊 你穿得不奇怪 我怎么奇怪nǐ jīn tiān chuān dé hào qí guài a nǐ chuān dé bù qí guài wǒ zěn me qí guàiHôm nay cậu mặc đồ lạ thật Cậu mới mặc đồ lạ Tôi lạ chỗ nào?
2衣服是压箱底的吧 什么压箱底的yī fú shì yā xiāng dǐ de ba shén me yā xiāng dǐ deQuần áo để đáy rương phải không? Đáy rương cái gì
3好重的樟脑球味道hǎo zhòng de zhāng nǎo qiú wèi dàoMùi long não nặng quá

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 1 of 8)
我能顶得住
HSK 6
0:03s
wǒ néng dǐng dé zhùTôi chống đỡ được

我怎么可能 你这脸都瘦凹进去了
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me kě néng nǐ zhè liǎn dōu shòu āo jìn qù leLàm sao tôi có thể... Mặt anh gầy hóp cả vào rồi này

就是啊 那对啊 一天五顿 顿顿不少啊
HSK 4
0:03s
jiù shì a nà duì a yī tiān wǔ dùn dùn dùn bù shǎo aĐúng vậy đó Thế mới đúng chứ, một ngày năm bữa Bữa nào cũng đầy đủ

真瘦了 怎么瘦了这么多呀
HSK 5
0:03s
zhēn shòu le zěn me shòu le zhè me duō yaThực sự gầy đi rồi Sao gầy nhiều thế này?

没达标 不可能 不可能 不可能
HSK 7
0:03s
méi dá biāo bù kě néng bù kě néng bù kě néngKhông đạt chuẩn, không thể nào Không thể nào, không thể nào

兜里什么都没有 上 什么都没有 来来来 来 搜
HSK 7
0:03s
dōu lǐ shén me dōu méi yǒu shàng shén me dōu méi yǒu lái lái lái lái sōuTrong túi chẳng có gì cả Lên Chẳng có gì cả Lại đây, lại đây nào Khám

不是 你们干什么 听领导安排
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ men gàn shén me tīng lǐng dǎo ān páiKhông phải, các anh làm gì thế? Nghe theo sự sắp xếp của lãnh đạo

反抗胳肢你了啊 别闹
HSK 7
0:03s
fǎn kàng gē zhī nǐ le a bié nàoChống cự là thọc nách đấy Đừng đùa

放手 不要反抗 你忍一忍 忍一忍
HSK 7
0:03s
fàng shǒu bú yào fǎn kàng nǐ rěn yī rěn rěn yī rěnBuông tay ra Đừng chống cự Anh nhịn một chút, nhịn một chút

我这 你解我衣服干什么 你没鬼你急什么 对吧
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǐ jiě wǒ yī fú gàn shén me nǐ méi guǐ nǐ jí shén me duì baCái này của tôi... Anh cởi áo tôi làm gì? Không có ma thì anh vội gì, đúng không?

对啊 你心里有鬼 里面有机关 你看
HSK 7
0:03s
duì a nǐ xīn lǐ yǒu guǐ lǐ miàn yǒu jī guān nǐ kànĐúng vậy Trong lòng anh có quỷ Bên trong có cơ quan Anh xem đi

走走走 别看了 别看了
HSK 7
0:03s
zǒu zǒu zǒu bié kàn le bié kàn leĐi đi đi, đừng xem nữa

看到 看到了没有 有前途
HSK 5
0:03s
kàn dào kàn dào le méi yǒu yǒu qián túThấy chưa, thấy chưa? Có tiền đồ

知识就是力量 懂了吗
HSK 5
0:03s
zhī shí jiù shì lì liàng dǒng le maTri thức là sức mạnh Hiểu chưa?

我好一阵子没去工地 我真着急
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo yī zhèn zi méi qù gōng dì wǒ zhēn zháo jíTôi lâu rồi không ra công trường Tôi thực sự sốt ruột

而且医院的线路没铺好 我 我能放心吗
HSK 5
0:03s
ér qiě yī yuàn de xiàn lù méi pù hǎo wǒ wǒ néng fàng xīn maHơn nữa đường dây bệnh viện chưa lắp xong Tôi... tôi có thể yên tâm không?

我不是那意思 你就是这个意思 书记
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì nà yì si nǐ jiù shì zhè ge yì si shū jìTôi không có ý đó Anh chính là ý đó Bí thư

他只是担心路线 你到底哪头的 站这儿别动
HSK 5
0:03s
tā zhǐ shì dān xīn lù xiàn nǐ dào dǐ nǎ tóu de zhàn zhè ér bié dòngÔng ấy chỉ lo lắng về đường dây Rốt cuộc anh đứng về phe nào? Đứng đây đừng động đậy

谁都不许给他开门 听到没有
HSK 6
0:03s
shéi dōu bù xǔ gěi tā kāi mén tīng dào méi yǒuKhông ai được mở cửa cho anh ta Nghe rõ chưa?

你这样做很幼稚
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng zuò hěn yòu zhìAnh làm thế rất trẻ con