Cách dùng "就跟班上 特别爱欺负人的那个男孩 干起来了" (jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
就跟班上 特别爱欺负人的那个男孩 干起来了
tôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:17
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhù
我记得有一次 实在是没忍住
“Tôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,”
LINE 0227:21
PLAYING SCENEjiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái le
就跟班上 特别爱欺负人的那个男孩 干起来了
“tôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.”
LINE 0327:25
wǒ我
zhí直
jiē接
bǎ把
tā他
zòu揍
jìn进
le了
yī医
wù务
shì室
“Tôi đánh thẳng nó vào phòng Y tế luôn.”
Show Information