Cách dùng "我不是那个无条件相信他的教练" (wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
我不是那个无条件相信他的教练
thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:15
zài在
tā他
chéng成
wéi为
zhòng众
shǐ矢
zhī之
dì的
de的
shí时
hòu候
“trở thành mục tiêu chỉ trích của mọi người,”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEwǒ我
bú不
shì是
nà那
ge个
wú无
tiáo条
jiàn件
xiāng相
xìn信
tā他
de的
jiào教
liàn练
“thầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.”
LINE 0305:29
jiào教
liàn练
“Huấn luyện viên,”
Show Information