Cách dùng "我终于不会给大家拖后腿了" (wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我终于不会给大家拖后腿了
Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:47
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cì
这个 我高强度跑从十五次 干到了二十五次
“Ơ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.”
LINE 0229:51
PLAYING SCENEwǒ我
zhōng终
yú于
bú不
huì会
gěi给
dà大
jiā家
tuō拖
hòu后
tuǐ腿
le了
“Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.”
LINE 0329:54
gēn跟
wǒ我
hái还
chà差
le了
diǎn点
“Vẫn kém hơn tôi một chút.”
Show Information