Cách dùng "天天都有好戏看" (tiān tiān dōu yǒu hǎo xì kàn) trong hội thoại tiếng Trung
天天都有好戏看
ngày nào cũng có kịch hay để xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这韦府还真是热闹 | zhè wéi fǔ hái zhēn shì rè nào | Vi Phủ thật là náo nhiệt, |
| 2▶ | 天天都有好戏看 | tiān tiān dōu yǒu hǎo xì kàn | ngày nào cũng có kịch hay để xem. |
| 3 | 笙帷 | shēng wéi | "Sênh Duy". |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
nà nǐ zhè ge yuàn wàng mǎ shàng jiù néng shí xiàn leNguyện vọng của huynh sắp thành hiện thực rồi đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ gǎo shén me ? bāng wǒ bàn jiàn shì qíngNửa đêm nửa hôm, ngươi làm trò gì thế? Giúp ta việc này.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ yùn qì bù cuò jū rán mǎi dào leNhưng ta cũng khá may mắn, không ngờ lại mua được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
fū qī ma chuáng tóu chǎo jià chuáng wěi hé zhè bú shì hěn zhèng cháng ma ?Phu thê mà, cãi nhau cũng chẳng mấy mà làm lành, bình thường mà.

HSK 7
0:03s
yù xiǎo jiě yán zhòng le zhè shì wǒ yīng gāi zuò deNgọc tiểu thư quá lời rồi. Bổn phận của ta mà thôi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè dì fāng qù le jiù bù nán guò leVậy ta đưa cô đến một nơi, đến đó sẽ hết đau lòng.

HSK 5
0:03s
wǒ men zuì hòu zài wéi fǔ nào le nà me dà yī chūLần trước chúng ta gây ra chuyện lớn như thế ở Vi Phủ,











