Cách dùng "自然是我的心上人" (zì rán shì wǒ de xīn shàng rén) trong hội thoại tiếng Trung
自然是我的心上人
Dĩ nhiên là người trong mộng của ta rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
10:31
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 究竟是谁啊? | jiū jìng shì shuí a ? | người đệ muốn bảo vệ rốt cuộc là ai? |
| 2▶ | 自然是我的心上人 | zì rán shì wǒ de xīn shàng rén | Dĩ nhiên là người trong mộng của ta rồi. |
| 3 | 或许 | huò xǔ | Có lẽ, ta chung quy cũng chỉ là một gã đàn ông ích kỷ, |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
“ mìng dìng zhī rén ” zhè sì gè zì kě bú shì nào zhe wán deBốn chữ "duyên nợ định mệnh" không phải chuyện đùa đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì dì èr gè zhēn zhèng ràng wǒ gǎn dào kāi xīn de rénKý Linh là người thứ hai khiến ta thật lòng cảm thấy vui vẻ.

HSK 6
0:03s
zěn me yǒu zhè me duō rén xiǎng qiú yīn yuán a ?Sao lại có nhiều người muốn cầu duyên thế nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
lèi sǐ wǒ le wǔ shí guāng nǐ yào bù yào liǎn ?mệt chết mất. Võ Thập Quang, biết xấu hổ không vậy?

HSK 5
0:03s
bù yì wài hú lí jīng zuì huì piàn rén leKhông bất ngờ, hồ ly tinh giỏi lừa gạt người ta nhất mà.




