Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "若说 物色人选困难" (ruò shuō wù sè rén xuǎn kùn nán) trong hội thoại tiếng Trung

若说 物色人选困难

ruò shuō wù sè rén xuǎn kùn nán

Nếu nói việc tìm người khó khăn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
3:27
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能苟同bù néng gǒu tóngkhông thể đồng tình.
2若说 物色人选困难ruò shuō wù sè rén xuǎn kùn nánNếu nói việc tìm người khó khăn
3我们兵部称二wǒ men bīng bù chēng èrthì bộ Binh chúng thần mà nhận thứ hai

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 1 of 5)
多了好多新面孔啊 可不是吗 本以为太后一倒
HSK 7
0:03s
duō le hǎo duō xīn miàn kǒng a kě bú shì ma běn yǐ wéi tài hòu yī dàoCó thêm nhiều gương mặt mới quá. - Còn phải nói sao. - Cứ tưởng thái hậu sụp đổ,
这些日子我都睡不好觉
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ dōu shuì bù hǎo juéMấy ngày nay ta đều ngủ không ngon giấc,
生怕呀 是南柯一梦
HSK 7
0:03s
shēng pà ya shì nán kē yī mèngchỉ sợ đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
原先以为端王啊是个人物
HSK 6
0:03s
yuán xiān yǐ wéi duān wáng a shì gè rén wùBan đầu cứ tưởng Đoan vương là ghê gớm
谁升官 谁没命
HSK 1
0:03s
shuí shēng guān shuí méi mìngAi được thăng quan, ai phải mất mạng,
见着咱们跟见了瘟疫一样
HSK 7
0:03s
jiàn zhe zán men gēn jiàn le wēn yì yī yàngThấy chúng ta như thấy ôn dịch vậy.
一帮见风使舵的东西
HSK 1
0:03s
yī bāng jiàn fēng shǐ duò de dōng xīMột lũ gió chiều nào theo chiều nấy.
这究竟如何应对
HSK 5
0:03s
zhè jiū jìng rú hé yìng duìRốt cuộc phải đối phó thế nào
现在皇上正瞅咱们不顺眼呢
HSK 7
0:03s
xiàn zài huáng shàng zhèng chǒu zán men bù shùn yǎn neBây giờ hoàng thượng đang chướng mắt chúng ta.
不是一朝一夕便可完成的
HSK 5
0:03s
bú shì yī zhāo yī xī biàn kě wán chéng dekhông phải chuyện một sớm một chiều là có thể hoàn thành.
统计变迁 不是很简单的事情吗
HSK 7
0:03s
tǒng jì biàn qiān bú shì hěn jiǎn dān de shì qíng maThống kê biến động chẳng phải là chuyện rất đơn giản sao?
工作量翻了几百倍都不止
HSK 6
0:03s
gōng zuò liàng fān le jǐ bǎi bèi dōu bù zhǐkhối lượng công việc hơn gấp mấy trăm lần,
可也出了许多年轻的有识之士
HSK 4
0:03s
kě yě chū le xǔ duō nián qīng de yǒu shí zhī shìnhưng cũng xuất hiện nhiều người trẻ có tài.
臣 臣万万不敢哪
HSK 7
0:03s
chén chén wàn wàn bù gǎn nǎThần… thần vạn lần không dám.
有没有人主动请缨
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu rén zhǔ dòng qǐng yīngcó ai chủ động tình nguyện
帮木大人解决燃眉之急啊
HSK 3
0:03s
bāng mù dà rén jiě jué rán méi zhī jí agiúp Mộc đại nhân giải quyết việc cấp bách không?
愿为木大人解忧
HSK 5
0:03s
yuàn wèi mù dà rén jiě yōunguyện san sẻ với Mộc đại nhân.
这钦天监 跟吏部也没关系啊
HSK 2
0:03s
zhè qīn tiān jiàn gēn lì bù yě méi guān xì aKhâm Thiên Giám này cũng không liên quan gì đến bộ Lại cả.
事无巨细须做到心中有数
HSK 7
0:03s
shì wú jù xì xū zuò dào xīn zhōng yǒu shùViệc lớn việc nhỏ đều phải nắm rõ trong lòng.
便无人敢称第一
HSK 5
0:03s
biàn wú rén gǎn chēng dì yīthì không ai dám nhận thứ nhất.
"若说 物色人选困难" (ruò shuō wù sè rén xuǎn kùn nán) nghĩa là gì?