Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是啊是啊 臣附议" (shì a shì a chén fù yì) trong hội thoại tiếng Trung

是啊是啊 臣附议

shì a shì a chén fù yì

Đúng vậy, đúng vậy. Thần tán thành.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:25
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1挖人喽wā rén lóulắm rồi.
2是啊是啊 臣附议shì a shì a chén fù yìĐúng vậy, đúng vậy. Thần tán thành.
3臣也附议chén yě fù yìThần cũng tán thành.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 5 of 5)
在这个时候给陛下添乱 先生不必自责
HSK 7
0:03s
zài zhè ge shí hòu gěi bì xià tiān luàn xiān shēng bù bì zì zégây thêm phiền phức cho bệ hạ vào lúc này. Tiên sinh không cần tự trách.

田里的燕黍成熟之时 咱们一起去看
HSK 5
0:03s
tián lǐ de yàn shǔ chéng shú zhī shí zán men yì qǐ qù kànkhi yến mạch trên đồng chín, chúng ta cùng nhau đi xem.

身边的人坏事做尽
HSK 6
0:03s
shēn biān de rén huài shì zuò jǐnNgười bên cạnh làm đủ chuyện xấu xa,

但我们却成为那个 被万人唾骂的傀儡
HSK 4
0:03s
dàn wǒ men què chéng wéi nà ge bèi wàn rén tuò mà de kuǐ lěinhưng chúng ta lại trở thành tên bù nhìn bị vạn người phỉ nhổ.

竟目无王法在此聚众伤人
HSK 7
0:03s
jìng mù wú wáng fǎ zài cǐ jù zhòng shāng réndám coi thường vương pháp, tụ tập làm người khác bị thương ở đây.

万一娘娘有个什么闪失
HSK 5
0:03s
wàn yī niáng niáng yǒu gè shén me shǎn shīLỡ như nương nương có mệnh hệ gì,

我等如何消受得起啊
HSK 5
0:03s
wǒ děng rú hé xiāo shòu dé qǐ athì bọn ta sao gánh nổi?

就不必再这么拐弯抹角地
HSK 4
0:03s
jiù bù bì zài zhè me guǎi wān mò jiǎo dìkhông cần phải vòng vo như vậy

便能更好地拿捏陛下
HSK 5
0:03s
biàn néng gèng hǎo dì ná niē bì xiàlà có thể dễ dàng khống chế bệ hạ.

你知道自己在说什么吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào zì jǐ zài shuō shén me macô có biết mình đang nói gì không?

他明知道你对我们起了杀心
HSK 3
0:03s
tā míng zhī dào nǐ duì wǒ men qǐ le shā xīnBệ hạ rõ ràng biết ngài muốn giết bọn ta

是陛下派你替他来收买人心的
HSK 7
0:03s
shì bì xià pài nǐ tì tā lái shōu mǎi rén xīn delà bệ hạ phái cô đi thay ngài ấy thu phục lòng người?

难道端王殿下就是了吗
HSK 4
0:03s
nán dào duān wáng diàn xià jiù shì le malẽ nào Đoan vương điện hạ thì thật lòng sao?

难道不全是对我的摆弄
HSK 4
0:03s
nán dào bù quán shì duì wǒ de bǎi nòngchẳng lẽ không phải toàn sắp đặt

竟也想不到拒绝他的办法吗
HSK 7
0:03s
jìng yě xiǎng bú dào jù jué tā de bàn fǎ malại không nghĩ ra cách từ chối bệ hạ sao?

老奴已经派禁军救娘娘了 陛下不能去啊 陛下
HSK 5
0:03s
lǎo nú yǐ jīng pài jìn jūn jiù niáng niáng le bì xià bù néng qù a bì xiàLão nô đã phái cấm vệ quân đi cứu nương nương rồi. - Bệ hạ không được đi, bệ hạ. - Nàng ấy gặp nguy hiểm, ta phải đi cứu nàng ấy.

你不会武功 若出了这宫 我怕护不住你
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì wǔ gōng ruò chū le zhè gōng wǒ pà hù bú zhù nǐNgười không biết võ công. Nếu ra khỏi cung này, e là ta không bảo vệ được người.

你去好不好 我去了 谁来保护你 可是北叔
HSK 4
0:03s
nǐ qù hǎo bù hǎo wǒ qù le shuí lái bǎo hù nǐ kě shì běi shūThúc đi được không? Ta đi rồi, ai sẽ bảo vệ người? Nhưng mà Bắc thúc…