Cách dùng "我这左思右想" (wǒ zhè zuǒ sī yòu xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我这左思右想
Thần nghĩ đi nghĩ lại,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:24
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还反而把我架在火上反复炙烤 | hái fǎn ér bǎ wǒ jià zài huǒ shàng fǎn fù zhì kǎo | mà còn đặt thần lên lò lửa nướng đi nướng lại. |
| 2▶ | 我这左思右想 | wǒ zhè zuǒ sī yòu xiǎng | Thần nghĩ đi nghĩ lại, |
| 3 | 我并未在什么地方露出破绽 | wǒ bìng wèi zài shén me dì fāng lù chū pò zhàn | thần chưa từng để lộ sơ hở ở đâu cả. |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 4 of 5)
HSK 2
0:03s
dà niáng zhè biān lù bù hǎo zǒu nín màn diǎnĐại nương, đường ở đây không dễ đi, người đi chậm một chút.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì bèi duān wáng de yǎn xiàn fā xiàn jiù má fán lemà bị tai mắt của Đoan vương phát hiện thì phiền phức rồi.

HSK 7
0:03s
niáng niáng píng shí zhǔ yì nà me duō xiàn zài zěn me le shù shǒu wú cè leNương nương bình thường nhiều chủ ý như vậy, bây giờ sao thế? Hết cách rồi à?

HSK 4
0:03s
yǔ duān wáng de duì jué zài cǐ yī jǔtrận quyết đấu với Đoan vương đều phụ thuộc vào thời điểm này.

HSK 7
0:03s
bì xià hé niáng niáng yě bìng fēi niǎo jìn gōng cáng zhī rénBệ hạ và nương nương cũng không phải người qua cầu rút ván.

HSK 5
0:03s
jīn rì xià zàng lián jù shī shǒu dū méi yǒuHôm nay hạ táng, ngay cả thi thể cũng không có,

HSK 7
0:03s
wāng dà rén suǒ zuò zhī shì gōng gài qiān qiūViệc Uông đại nhân làm công lao lưu danh thiên cổ.

HSK 3
0:03s
bù néng wèi tā gē gōng sòng dé ràng tā qīng shǐ liú míngkhông thể ca ngợi công đức cho ngài ấy, để ngài ấy lưu danh sử sách.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me nà me bù tīng quàn a zhè me lěng de tiānSao huynh không nghe lời khuyên vậy? Trời lạnh thế này.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yùn shū hé cún chǔ tóng yàng mǎ hǔ bù déviệc vận chuyển và lưu trữ cũng không thể qua loa.

HSK 7
0:03s
wèi lái tiáo jì zhèn zāi yě kě yǐ zuò dào xīn lǐ yǒu shùSau này điều phối cứu tế cũng có thể nắm rõ trong lòng.

HSK 7
0:03s
jìng zuò chū xū yào liǎng sān nián cái néng zuò chéng de shìđã làm được việc cần hai, ba năm mới làm xong.

HSK 7
0:03s




