Cách dùng "肯定受不了委屈啊" (kěn dìng shòu bù liǎo wěi qū a) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìngshòuliǎowěia

Chắc chắn không chịu được ức rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:42
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1点到为止diǎn dào wéi zhǐVừa phải thôi
2肯定受不了委屈啊kěn dìng shòu bù liǎo wěi qū aChắc chắn không chịu được ức rồi
3点到为止diǎn dào wéi zhǐVừa phải thôi

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 3 of 5)
还有 你在月海 一言堂的好日子 可要到头了
HSK 3
0:03s
hái yǒu nǐ zài yuè hǎi yī yán táng de hǎo rì zi kě yào dào tóu leCòn nữa, những ngày tháng "một mình một cõi" của anh ở Duệ Hải sắp tận số rồi.

你 你这小姑娘 怎么就油盐不进哪你
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ zhè xiǎo gū niáng zěn me jiù yóu yán bù jìn nǎ nǐCô... cô gái này, sao mà cứng đầu cứng cổ thế hả?

你父母年纪大了 谁照顾他们呀
HSK 5
0:03s
nǐ fù mǔ nián jì dà le shuí zhào gù tā men yabố mẹ cô lớn tuổi rồi, ai chăm sóc họ đây?

以后还要麻烦你 多照顾她
HSK 4
0:03s
yǐ hòu hái yào má fán nǐ duō zhào gù tāSau này còn phiền anh chiếu cố cho nó nhiều

一定 一定
HSK 3
0:03s
yí dìng yí dìngNhất định, nhất định

数风流人物 还看今朝啊
HSK 4
0:03s
shù fēng liú rén wù hái kàn jīn zhāo aKể bao anh hùng hào kiệt Còn trông vào thời nay đó

算是我先送大家的 一份见面礼 这 这使不得
HSK 6
0:03s
suàn shì wǒ xiān sòng dà jiā de yī fèn jiàn miàn lǐ zhè zhè shǐ bù déCoi như là món quà đầu tiên tôi gửi tặng mọi người Cái này... không được đâu

这使不得 拿着 拿着 拿着 俗话说
HSK 2
0:03s
zhè shǐ bù dé ná zhe ná zhe ná zhe sú huà shuōKhông được đâu Cầm đi, cầm đi, cầm đi Tục ngữ có câu

走走走 行行行 那谢谢了 那 那我走了啊
HSK 3
0:03s
zǒu zǒu zǒu xíng xíng xíng nà xiè xiè le nà nà wǒ zǒu le aĐi đi đi Được được được, vậy cảm ơn nhé Vậy... vậy tôi đi đây

这书记真有心啊 就知道我好这口
HSK 7
0:03s
zhè shū jì zhēn yǒu xīn a jiù zhī dào wǒ hǎo zhè kǒuÔng bí thư này thật có tâm Biết ngay là tôi thích món này

来来 大家一起 不是我买的 不用谢我
HSK 3
0:03s
lái lái dà jiā yì qǐ bú shì wǒ mǎi de bù yòng xiè wǒLại đây, mọi người cùng nhau Không phải tôi mua Đừng cảm ơn tôi

不是你买的 那谁买的 晓得 晓得
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ mǎi de nà shuí mǎi de xiǎo de xiǎo deKhông phải anh mua? Thế ai mua? Biết rồi, biết rồi

今日同饮庆功酒
HSK 5
0:03s
jīn rì tóng yǐn qìng gōng jiǔHôm nay cùng uống rượu mừng công

再来一个 去去去
HSK 1
0:03s
zài lái yí gè qù qù qùLại một cái nữa Đi đi đi

那个乐队那儿 好吧 好嘞 书记 好 好的 书记
HSK 7
0:03s
nà ge yuè duì nà ér hǎo ba hǎo lei shū jì hǎo hǎo de shū jìchỗ ban nhạc kia đã, được chứ? Vâng ạ, bí thư Vâng Vâng ạ, bí thư

新镇长要来了 你不等等啊 有你就够了呀
HSK 5
0:03s
xīn zhèn zhǎng yào lái le nǐ bù děng děng a yǒu nǐ jiù gòu le yaTân trưởng thị trấn sắp đến rồi Anh không đợi à? Có anh là đủ rồi mà

我知道你心里面 受委屈了 没有 没有
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ miàn shòu wěi qū le méi yǒu méi yǒuTôi biết trong lòng anh có chuyện ấm ức Không có, không có

这个 是 是我食言了
HSK 1
0:03s
zhè ge shì shì wǒ shí yán leCái này... đúng Là tôi thất hứa

对不起了 我知道 不是你的问题
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ le wǒ zhī dào bú shì nǐ de wèn tíXin lỗi anh Tôi biết, không phải lỗi của anh

不是 不是 不是 是我的问题 是我的问题
HSK 1
0:03s
bú shì bú shì bú shì shì wǒ de wèn tí shì wǒ de wèn tíKhông, không, không Là lỗi của tôi Là lỗi của tôi