Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我有大把的时间和精力" (wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lì) trong hội thoại tiếng Trung

我有大把的时间和精力

wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lì

tôi có rất nhiều thời gian và sức lực.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:50
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还年轻wǒ hái nián qīngtôi còn trẻ,
2我有大把的时间和精力wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lìtôi có rất nhiều thời gian và sức lực.
3我会全力以赴地 配合你的工作wǒ huì quán lì yǐ fù dì pèi hé nǐ de gōng zuòTôi sẽ dốc toàn lực phối hợp với công việc của anh.

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 1 of 5)
你说咱俩这么多年了 我能不理解你吗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zán liǎ zhè me duō nián le wǒ néng bù lǐ jiě nǐ maAnh xem, hai ta bao năm rồi Tôi sao không hiểu anh chứ
你这 这个 还小孩脾气了你这还
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zhè ge hái xiǎo hái pí qì le nǐ zhè háiAnh này, cái này Lại còn trẻ con thế à
咱就不说这个 你 你别 是吧 咱就不说这个
HSK 2
0:03s
zán jiù bù shuō zhè ge nǐ nǐ bié shì ba zán jiù bù shuō zhè geTa đừng nói chuyện này, anh Anh đừng, phải không? Ta đừng nói chuyện này
我没白跟着你 但是县里委任的 你怎么办
HSK 5
0:03s
wǒ méi bái gēn zhe nǐ dàn shì xiàn lǐ wěi rèn de nǐ zěn me bànTôi theo anh không uổng Nhưng huyện ủy nhiệm Anh tính sao?
这 这我不同意 我 我坚决不同意
HSK 6
0:03s
zhè zhè wǒ bù tóng yì wǒ wǒ jiān jué bù tóng yìViệc này, tôi không đồng ý Tôi, tôi kiên quyết không đồng ý
镇长大人就要来了
HSK 3
0:03s
zhèn zhǎng dà rén jiù yào lái leThị trưởng đại nhân sắp đến rồi
不是 你先不要慌嘛 我觉得组织上
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xiān bú yào huāng ma wǒ jué de zǔ zhī shàngKhông phải, anh đừng vội hoảng Tôi nghĩ tổ chức
既然做这个决定 肯定深思熟虑的 我
HSK 4
0:03s
jì rán zuò zhè ge jué dìng kěn dìng shēn sī shú lǜ de wǒĐã đưa ra quyết định này Chắc chắn đã cân nhắc kỹ Tôi
她一个小姑娘 她懂工程吗
HSK 5
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng tā dǒng gōng chéng maCô ta một tiểu cô nương Cô ta hiểu công trình không?
这样子恐怕不是特别好 都是 都是干部嘛
HSK 7
0:03s
zhè yàng zi kǒng pà bú shì tè bié hǎo dōu shì dōu shì gàn bù maNhư thế này e là không tốt lắm Đều là, đều là cán bộ mà
我们 我们不符合程序 是不好的 对吧
HSK 5
0:03s
wǒ men wǒ men bù fú hé chéng xù shì bù hǎo de duì baChúng ta, chúng ta không đúng quy trình Là không tốt, phải không?
德诚 怎么着 什么事
HSK 1
0:03s
dé chéng zěn me zhe shén me shìĐức Thành Sao thế, có việc gì?
我想跟您商量个事 什么事 就是关于咱们这个
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng gēn nín shāng liáng gè shì shén me shì jiù shì guān yú zán men zhè geTôi muốn bàn với anh một việc Việc gì? Chính là về việc
你心里还有没有 组织纪律和原则了
HSK 5
0:03s
nǐ xīn lǐ hái yǒu méi yǒu zǔ zhī jì lǜ hé yuán zé leTrong lòng anh còn có không Kỷ luật và nguyên tắc tổ chức nữa?
爱吃 还老念叨 没买错就行 要不显得
HSK 5
0:03s
ài chī hái lǎo niàn dāo méi mǎi cuò jiù xíng yào bù xiǎn deThích ăn lắm. Còn suốt ngày nhắc mãi. Không mua nhầm là được rồi. Không thì thành ra
你说我们就给她拿这个 就能行吗
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ men jiù gěi tā ná zhè ge jiù néng xíng maCậu nói mình cứ mang cho bà ấy món này liệu có ổn không?
这叫伸手不打笑脸人啊
HSK 7
0:03s
zhè jiào shēn shǒu bù dǎ xiào liǎn rén aThế này gọi là "chẳng ai nỡ tát người đang cười" mà.
我就以死相逼啊 今天我为你拼了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù yǐ sǐ xiāng bī a jīn tiān wǒ wèi nǐ pīn letôi sẽ lấy cái chết ra để ép. Hôm nay tôi liều mạng vì cậu.
万一他们要不同意 你就说你离家出走
HSK 7
0:03s
wàn yī tā men yào bù tóng yì nǐ jiù shuō nǐ lí jiā chū zǒuNhỡ đâu họ không đồng ý thì chị cứ nói là chị bỏ nhà đi.
到时候偷偷去我们家住 姐 那我们还是争取一下吧
HSK 6
0:03s
dào shí hòu tōu tōu qù wǒ men jiā zhù jiě nà wǒ men hái shì zhēng qǔ yī xià baRồi lén đến nhà em ở. Chị à. Vậy chúng ta cứ cố gắng thử đi.