Cách dùng "我有大把的时间和精力" (wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lì) trong hội thoại tiếng Trung
我有大把的时间和精力
tôi có rất nhiều thời gian và sức lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:50
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还年轻 | wǒ hái nián qīng | tôi còn trẻ, |
| 2▶ | 我有大把的时间和精力 | wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lì | tôi có rất nhiều thời gian và sức lực. |
| 3 | 我会全力以赴地 配合你的工作 | wǒ huì quán lì yǐ fù dì pèi hé nǐ de gōng zuò | Tôi sẽ dốc toàn lực phối hợp với công việc của anh. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ biē bú zhù le nǐ màn diǎn wǒ men zài qián miàn děng nǐ aTôi không nhịn được nữa rồi Cậu chậm thôi Bọn tôi đợi cậu ở phía trước nhé

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me wéi chí zhì xù zhì biāo bù zhì běn aBí thư duy trì trật tự như thế này chỉ chữa ngọn không chữa gốc đâu

HSK 5
0:03s
nà nǐ xiǎng zěn me yàng bǎ tā men dōu jí zhōng qǐ láiVậy... cậu muốn thế nào? Tập trung tất cả họ lại

HSK 5
0:03s
nà jiù zhè me bàn le hǎo ba hǎo hǎo hǎo lì kè zhí xíng hǎoVậy cứ làm thế đi, được chứ? Được, được, được Lập tức thi hành Được

HSK 5
0:03s
jiāo gěi wǒ jiāo gěi wǒ lái bié jǐ le aGiao cho tôi, giao cho tôi Nào, đừng chen nữa nhé

HSK 3
0:03s
dōu bié dòng shén me wāi xīn yǎn a wǒ zhè ér kě dài zhe zhào xiàng jī neĐừng ai động tâm tà đâu đấy Tôi ở đây có mang máy ảnh đấy


