Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再来一个 去去去" (zài lái yí gè qù qù qù) trong hội thoại tiếng Trung

再来一个 去去去

zài lái yí gè qù qù qù

Lại một cái nữa Đi đi đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
17:01
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她买的tā mǎi deCô ấy mua
2再来一个 去去去zài lái yí gè qù qù qùLại một cái nữa Đi đi đi
3那就是凿实了呗nà jiù shì záo shí le beiThế là xác thực rồi nhỉ

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 2 of 5)
我这不刚进门吗 没多久你就回来了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bù gāng jìn mén ma méi duō jiǔ nǐ jiù huí lái leTôi vừa mới bước vào cửa chưa được bao lâu thì cô đã về.
叫我严老师就可以了
HSK 6
0:03s
jiào wǒ yán lǎo shī jiù kě yǐ leCứ gọi tôi là thầy Nghiêm là được.
那个叫我李老师吧 好的 李老师 好好好
HSK 1
0:03s
nà ge jiào wǒ lǐ lǎo shī ba hǎo de lǐ lǎo shī hǎo hǎo hǎoCái này... cứ gọi tôi là cô Lý đi. Vâng ạ, cô Lý. Tốt tốt tốt.
如果是工作的话 我们还是回单位聊吧
HSK 4
0:03s
rú guǒ shì gōng zuò de huà wǒ men hái shì huí dān wèi liáo baNếu là công việc thì chúng ta cứ về cơ quan nói chuyện nhé.
那个没事没事 你们呢 就在客厅聊 没关系的
HSK 4
0:03s
nà ge méi shì méi shì nǐ men ne jiù zài kè tīng liáo méi guān xì deCái này... không sao không sao. Còn các anh cứ nói chuyện ở phòng khách. Không có gì đâu.
谢谢李老师 没事 没事 那你们聊吧
HSK 3
0:03s
xiè xiè lǐ lǎo shī méi shì méi shì nà nǐ men liáo baCảm ơn cô Lý. Không có gì, không có gì. Thế các anh cứ nói chuyện đi.
你这话说得没有道理啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè huà shuō dé méi yǒu dào lǐ aLời anh nói chẳng có lý chút nào.
你当不成书记 跟我当不当镇长 有什么关系呢
HSK 7
0:03s
nǐ dāng bù chéng shū jì gēn wǒ dāng bù dàng zhèn zhǎng yǒu shén me guān xì neViệc anh không làm Bí thư được thì có liên quan gì đến việc tôi làm Trấn trưởng chứ?
我 我求你放我一马
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ qiú nǐ fàng wǒ yī mǎTôi... tôi xin cô tha cho tôi đi.
你看这样 行不行 我推荐你去隔壁镇 当书记
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng wǒ tuī jiàn nǐ qù gé bì zhèn dāng shū jìCô xem thế này có được không, tôi giới thiệu cô sang trấn bên cạnh làm Bí thư.
我有大把的时间和精力
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān hé jīng lìtôi có rất nhiều thời gian và sức lực.
我会全力以赴地 配合你的工作
HSK 7
0:03s
wǒ huì quán lì yǐ fù dì pèi hé nǐ de gōng zuòTôi sẽ dốc toàn lực phối hợp với công việc của anh.
你是个娇滴滴的小姑娘
HSK 4
0:03s
nǐ shì gè jiāo dī dī de xiǎo gū niángcô là cô gái nhỏ liễu yếu đào tơ.
它吃苦啊 你这 我们这几个糙老爷们儿
HSK 7
0:03s
tā chī kǔ a nǐ zhè wǒ men zhè jǐ gè cāo lǎo yé men érkhổ cực lắm. Cô xem, mấy gã đàn ông thô kệch chúng tôi đây,
吃不好饭 睡不好觉 这风吹日晒
HSK 1
0:03s
chī bù hǎo fàn shuì bù hǎo jué zhè fēng chuī rì shàiăn không ngon, ngủ không yên, dầm mưa dãi nắng,
这个 郑书记 原来你这么 看不上月海啊
HSK 7
0:03s
zhè ge zhèng shū jì yuán lái nǐ zhè me kàn bù shàng yuè hǎi achuyện này... Bí thư Trịnh, hóa ra anh lại coi thường Duệ Hải đến thế à?
把自己的一切 都交给了组织
HSK 5
0:03s
bǎ zì jǐ de yī qiè dōu jiāo gěi le zǔ zhīĐem tất cả những gì của mình cống hiến cho tổ chức.
咱们将心比心 你说 那些老同志
HSK 7
0:03s
zán men jiāng xīn bǐ xīn nǐ shuō nà xiē lǎo tóng zhìchúng ta hãy đặt mình vào vị trí người khác. Cô nói xem, những đồng chí lão thành đó
不是 你 你这小姑娘 我以为你是个菩萨心肠
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ nǐ zhè xiǎo gū niáng wǒ yǐ wéi nǐ shì gè pú sà xīn chángKhông phải, cô... cô gái này, tôi tưởng cô có tấm lòng Bồ Tát.
你 你怎么这么狠心哪你
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zěn me zhè me hěn xīn nǎ nǐCô... sao cô lại nhẫn tâm thế hả?