Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不是 不是下周吗" (bú shì bú shì xià zhōu ma) trong hội thoại tiếng Trung

不是 不是下周吗

bú shì bú shì xià zhōu ma

Không phải — không phải là tuần sau sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
41:29
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1非非总算是好多了 真是可怜天下父母心fēi fēi zǒng suàn shì hǎo duō le zhēn shì kě lián tiān xià fù mǔ xīnPhi Phi rốt cuộc cũng đã khá hơn nhiều. Thật sự cha mẹ nào cũng thương con như vậy.
2不是 不是下周吗bú shì bú shì xià zhōu maKhông phải — không phải là tuần sau sao?
3这地址定位不清啊zhè dì zhǐ dìng wèi bù qīng aĐịa chỉ này không rõ ràng lắm

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 6 of 9)
行 沈谢秩 还得是你
HSK 3
0:03s
xíng shěn xiè zhì hái dé shì nǐThôi được, Thẩm Tạ Trật ơi, vẫn phải là cậu thôi.

我这个外人可得说两句了
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge wài rén kě dé shuō liǎng jù letôi - kẻ ngoài cuộc này - phải nói vài câu đây.

但是 过时不候
HSK 6
0:03s
dàn shì guò shí bù hòuNhưng mà, hết giờ là thôi nhé.

你说咱看了那么多 乱七八糟的家庭
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zán kàn le nà me duō luàn qī bā zāo de jiā tíngAnh nói xem, chúng ta đã chứng kiến bao nhiêu gia đình lộn xộn rối ren,

你还敢谈恋爱吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái gǎn tán liàn ài maanh còn dám yêu đương không?

就是 沈法官 你有没有女朋友 有没有女朋友
HSK 6
0:03s
jiù shì shěn fǎ guān nǐ yǒu méi yǒu nǚ péng yǒu yǒu méi yǒu nǚ péng yǒuĐúng đó, Thẩm phán Thẩm, anh có bạn gái chưa? Có bạn gái chưa?

你法考怎么过的 我考好几回了
HSK 2
0:03s
nǐ fǎ kǎo zěn me guò de wǒ kǎo hǎo jǐ huí leAnh thi luật qua được bằng cách nào vậy? Tôi thi mấy lần rồi mà vẫn trượt.

这没办法 只能换脑袋了
HSK 6
0:03s
zhè méi bàn fǎ zhǐ néng huàn nǎo dài leKhông có cách nào, chắc phải đổi cái đầu thôi.

来吧来吧 我们一起走一个吧 来来来
HSK 2
0:03s
lái ba lái ba wǒ men yì qǐ zǒu yí gè ba lái lái láiNào nào! Chúng ta cùng uống một cái đi! Nào nào nào!

这小子为了不来 啥都能胡扯
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo zi wèi le bù lái shá dōu néng hú chěThằng đó để khỏi phải đến cái gì cũng bịa được

您觉得现在年轻人生病 很稀奇吗
HSK 7
0:03s
nín jué de xiàn zài nián qīng rén shēng bìng hěn xī qí maÔng nghĩ người trẻ bây giờ bị bệnh là chuyện lạ sao?

不是996 就是007 生病是早晚的事情
HSK 5
0:03s
bú shì 996 jiù shì 007 shēng bìng shì zǎo wǎn de shì qíngkhông 996 thì cũng 007 bệnh tật chỉ là chuyện sớm muộn

因为他肩负着的 是整个原生家庭的希望
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā jiān fù zhe de shì zhěng gè yuán shēng jiā tíng de xī wàngvì trên vai anh ấy gánh nặng là niềm hy vọng của cả gia đình

我们不需要他捐肾
HSK 7
0:03s
wǒ men bù xū yào tā juān shènChúng tôi không cần anh ấy hiến thận

负担两个人医药费 应该没问题吧
HSK 5
0:03s
fù dān liǎng gè rén yī yào fèi yīng gāi méi wèn tí bachi trả viện phí cho hai người chắc không thành vấn đề gì chứ?

实在拿不出更多的钱 只能实报实销
HSK 4
0:03s
shí zài ná bù chū gèng duō de qián zhǐ néng shí bào shí xiāothực sự không thể xoay thêm tiền nên chỉ có thể thanh toán theo thực tế

我带他去查 我爹又不是装病骗人
HSK 7
0:03s
wǒ dài tā qù chá wǒ diē yòu bú shì zhuāng bìng piàn rénTôi sẽ đưa ông ấy đi khám Ba tôi đâu có giả bệnh lừa ai

你什么意思 你觉得我们来这骗钱来了是吗
HSK 5
0:03s
nǐ shén me yì si nǐ jué de wǒ men lái zhè piàn qián lái le shì maÝ anh là gì vậy? Anh nghĩ chúng tôi đến đây để lừa tiền à?

你现在就把他叫过来 我每分钟跟他对一次
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài jiù bǎ tā jiào guò lái wǒ měi fēn zhōng gēn tā duì yī cìAnh gọi anh ta ra đây ngay đi Tôi sẽ đối chiếu với anh ta từng phút một

捐肾是人身权利
HSK 7
0:03s
juān shèn shì rén shēn quán lìHiến thận là quyền nhân thân