Cách dùng "不是 不是下周吗" (bú shì bú shì xià zhōu ma) trong hội thoại tiếng Trung

shì shìxiàzhōuma

Không phải — không phải là tuần sau sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
41:29
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1非非总算是好多了 真是可怜天下父母心fēi fēi zǒng suàn shì hǎo duō le zhēn shì kě lián tiān xià fù mǔ xīnPhi Phi rốt cuộc cũng đã khá hơn nhiều. Thật sự cha mẹ nào cũng thương con như vậy.
2不是 不是下周吗bú shì bú shì xià zhōu maKhông phải — không phải là tuần sau sao?
3这地址定位不清啊zhè dì zhǐ dìng wèi bù qīng aĐịa chỉ này không rõ ràng lắm

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 8 of 9)
那你现在想怎么判 这十万块
HSK 7
0:03s
nà nǐ xiàn zài xiǎng zěn me pàn zhè shí wàn kuàiVậy bây giờ anh muốn xử thế nào? 100 nghìn này

很有可能给他们的亲情关系 彻底判死刑
HSK 7
0:03s
hěn yǒu kě néng gěi tā men de qīn qíng guān xì chè dǐ pàn sǐ xíngrất có thể sẽ tuyên án tử cho mối quan hệ ruột thịt của họ.

到我和你父母这个年龄 不怕你来打扰
HSK 4
0:03s
dào wǒ hé nǐ fù mǔ zhè ge nián líng bù pà nǐ lái dǎ rǎoĐến cái tuổi của tôi và bố mẹ cậu, chẳng sợ cậu đến làm phiền đâu,

妈 儿子 你怎么突然回来了
HSK 3
0:03s
mā ér zi nǐ zěn me tū rán huí lái leMẹ Con ơi, sao con về đột ngột vậy?

我怕我哪句话待会又说错了 惹他不开心
HSK 7
0:03s
wǒ pà wǒ nǎ jù huà dài huì yòu shuō cuò le rě tā bù kāi xīnCon sợ lát nữa lại lỡ lời. Làm bố không vui.

说我这个不争气的儿子 吃不了苦 拖他后腿
HSK 7
0:03s
shuō wǒ zhè ge bù zhēng qì de ér zi chī bù liǎo kǔ tuō tā hòu tuǐRồi bố lại bảo con là đứa con không ra gì, không chịu được khổ, chỉ biết kéo chân bố.

你怎么能这么想你爸呢
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me néng zhè me xiǎng nǐ bà neSao con lại nghĩ về bố như vậy?

从来都不跟我说一句肉麻的话 谁知道呢
HSK 4
0:03s
cóng lái dōu bù gēn wǒ shuō yī jù ròu má de huà shuí zhī dào nechưa bao giờ nói với mẹ một câu ngọt ngào. Biết đâu được,

判这么多案 你难道不了解你爸的真实诉求
HSK 7
0:03s
pàn zhè me duō àn nǐ nán dào bù liǎo jiě nǐ bà de zhēn shí sù qiúxét xử bao nhiêu vụ án, lẽ nào con không hiểu bố thật sự muốn gì?

这可是您的宝贝 大部分内容我都记住了
HSK 5
0:03s
zhè kě shì nín de bǎo bèi dà bù fèn nèi róng wǒ dōu jì zhù leĐây là của quý của ông mà. Ông đã nhớ hầu hết nội dung rồi.

送人多可惜 那可不行
HSK 4
0:03s
sòng rén duō kě xī nà kě bù xíngTặng đi tiếc lắm. Thế thì không được đâu.

无论如何 那房间都得给你留着
HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé nà fáng jiān dōu dé gěi nǐ liú zheDù thế nào đi nữa, căn phòng đó vẫn phải để dành cho con.

这儿永远是你的家
HSK 4
0:03s
zhè ér yǒng yuǎn shì nǐ de jiāĐây mãi mãi là nhà của con.

是不是谈恋爱了
HSK 1
0:03s
shì bú shì tán liàn ài leĐúng không, con đang yêu ai rồi phải không?

法院都快忙死了 哪有时间谈恋爱呀 爷爷
HSK 5
0:03s
fǎ yuàn dōu kuài máng sǐ le nǎ yǒu shí jiān tán liàn ài ya yé yéTòa án bận tới chết rồi Lấy đâu ra thời gian yêu đương, ông ơi

没有 我说你这个做爸爸的 对儿子终身大事
HSK 1
0:03s
méi yǒu wǒ shuō nǐ zhè ge zuò bà bà de duì ér zi zhōng shēn dà shìKhông có Tôi nói anh, làm cha mà Chuyện trọng đại cả đời của con trai

怎么一点都不关心呢
HSK 3
0:03s
zěn me yì diǎn dōu bù guān xīn neSao lại chẳng quan tâm chút nào vậy?

有哪个女生敢做他儿媳妇
HSK 4
0:03s
yǒu nǎ ge nǚ shēng gǎn zuò tā ér xí fùCó cô gái nào dám làm con dâu ông ấy không?

真会躲 那地可偏了
HSK 7
0:03s
zhēn huì duǒ nà dì kě piān leBiết trốn thật, chỗ đó hẻo lắm

我跟你一起 没必要吧 不就是通知他
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ méi bì yào ba bù jiù shì tōng zhī tāTôi đi cùng với bạn Cần thiết không? Chẳng phải chỉ là thông báo cho anh ta