Cách dùng "常常顾不上孩子" (cháng cháng gù bù shàng hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
常常顾不上孩子
thường xuyên không có thời gian chăm con.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:12
shū舒
tíng庭
liǎng两
kǒu口
zi子
píng平
shí时
gōng工
zuò作
dōu都
tài太
máng忙
“Vợ chồng Thư Đình bình thường bận công việc lắm,”
LINE 0240:14
PLAYING SCENEcháng常
cháng常
gù顾
bù不
shàng上
hái孩
zi子
“thường xuyên không có thời gian chăm con.”
LINE 0340:16
tóng彤
tóng彤
mā妈
jiù就
bǎ把
fēi非
fēi非
jiē接
guò过
qù去
zhào照
gù顾
“Mẹ Đồng Đồng đón Phi Phi sang nhà trông giúp.”
Show Information