Cách dùng "但她一口咬定是练庭干的" (dàn tā yì kǒu yǎo dìng shì liàn tíng gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
但她一口咬定是练庭干的
Nhưng cô bé một mực khẳng định là Luyện Đình làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:47
tóng彤
tóng彤
shén什
me么
dōu都
kàn看
bù不
qīng清
“Đồng Đồng không nhìn rõ gì cả.”
LINE 0240:49
PLAYING SCENEdàn但
tā她
yì一
kǒu口
yǎo咬
dìng定
shì是
liàn练
tíng庭
gàn干
de的
“Nhưng cô bé một mực khẳng định là Luyện Đình làm.”
LINE 0340:51
jǐng警
fāng方
diào调
chá查
hòu后
fā发
xiàn现
“Sau khi điều tra, cảnh sát phát hiện”
Show Information