Cách dùng "那就是我爹的命了" (nà jiù shì wǒ diē de mìng le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìdiēdemìngle

thì đó là số phận của ba tôi rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要是钱不够yào shì qián bù gòuNếu tiền không đủ
2那就是我爹的命了nà jiù shì wǒ diē de mìng lethì đó là số phận của ba tôi rồi
3谁让他这辈子 就生了这么一个有出息的儿子shuí ràng tā zhè bèi zi jiù shēng le zhè me yí gè yǒu chū xī de ér ziAi bảo cả đời ông ấy chỉ sinh được mỗi một đứa con thành đạt

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
传家宝在我手里 条件由我来定
HSK 4
0:03s
chuán jiā bǎo zài wǒ shǒu lǐ tiáo jiàn yóu wǒ lái dìngGia bảo đang trong tay tôi Điều kiện do tôi đặt ra

你要是这样我可就报警了 报警报呗
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhè yàng wǒ kě jiù bào jǐng le bào jǐng bào beiAnh mà làm vậy tôi gọi cảnh sát đấy Gọi đi, gọi đi

一会儿警察来了按人头来分
HSK 4
0:03s
yī huì er jǐng chá lái le àn rén tóu lái fēnLát cảnh sát đến thì chia theo đầu người

你弄一个破帆布袋子 里边放一个破盒子
HSK 4
0:03s
nǐ nòng yí gè pò fān bù dài zi lǐ biān fàng yí gè pò hé ziAnh lấy cái túi vải rách rưới bên trong đựng cái hộp cũ kỹ

我们怎么知道里边 装的是什么垃圾
HSK 4
0:03s
wǒ men zěn me zhī dào lǐ biān zhuāng de shì shén me lā jīChúng tôi làm sao biết bên trong đựng thứ rác rưởi gì

这东西柳阿姨十分珍贵 千金不换
HSK 5
0:03s
zhè dōng xī liǔ ā yí shí fēn zhēn guì qiān jīn bù huànThứ này với Cô Liễu vô cùng quý giá Ngàn vàng không đổi

给我们验验货 看看里面那宝贝值多少钱再说
HSK 5
0:03s
gěi wǒ men yàn yàn huò kàn kàn lǐ miàn nà bǎo bèi zhí duō shǎo qián zài shuōThì cho chúng tôi kiểm tra hàng đã Xem thứ bên trong đáng giá bao nhiêu rồi tính

不信算了 我一会儿劝我当事人
HSK 7
0:03s
bù xìn suàn le wǒ yī huì er quàn wǒ dāng shì rénKhông tin cũng được Lát nữa tôi sẽ khuyên thân chủ của tôi

带这些宝贝回老家养老吧 反正人死灯灭
HSK 6
0:03s
dài zhè xiē bǎo bèi huí lǎo jiā yǎng lǎo ba fǎn zhèng rén sǐ dēng mièMang những báu vật này về quê dưỡng già Đằng nào người chết là hết

为了这骨灰 放弃遗产 我觉得也挺不值的
HSK 6
0:03s
wèi le zhè gǔ huī fàng qì yí chǎn wǒ jué de yě tǐng bù zhí deVì cái hũ tro cốt này Mà từ bỏ di sản Tôi thấy cũng chẳng đáng

把东西交出来再走 你不要挡道
HSK 3
0:03s
bǎ dōng xī jiāo chū lái zài zǒu nǐ bú yào dǎng dàoGiao đồ ra rồi hãy đi Đừng có chắn đường tôi

你给我把东西交出来再走 这是我们家的东西
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ dōng xī jiāo chū lái zài zǒu zhè shì wǒ men jiā de dōng xīGiao đồ ra cho tôi rồi mới được đi Đây là đồ của nhà chúng tôi

救 救命啊 救命啊 干什么
HSK 6
0:03s
jiù jiù mìng a jiù mìng a gàn shén meCứu... cứu tôi với! Cứu tôi với! Làm gì vậy

你给我起开 怎么回事
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ qǐ kāi zěn me huí shìTránh ra cho tôi Chuyện gì vậy

沈法官 误会 他们对我动手动脚的 你快替我做主
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wù huì tā men duì wǒ dòng shǒu dòng jiǎo de nǐ kuài tì wǒ zuò zhǔThẩm phán Thẩm Hiểu lầm rồi Họ xông vào đánh tôi đấy Thẩm phán mau làm chứng cho tôi với

什么情况 我 是这样的
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng wǒ shì zhè yàng deChuyện gì đang xảy ra vậy Tôi... Là thế này

再说了 夫妻财产本来就应该一人一半
HSK 6
0:03s
zài shuō le fū qī cái chǎn běn lái jiù yīng gāi yī rén yí bànHơn nữa, tài sản vợ chồng vốn dĩ phải chia đôi mỗi người một nửa

这母子之间 哪有什么误会是解不开的
HSK 6
0:03s
zhè mǔ zi zhī jiān nǎ yǒu shén me wù huì shì jiě bù kāi deTình mẹ con mà có hiểu lầm nào mà không giải được đâu

相亲相爱了一辈子的老伴手里 才比较稳妥
HSK 7
0:03s
xiāng qīn xiāng ài le yī bèi zi de lǎo bàn shǒu lǐ cái bǐ jiào wěn tuǒđã yêu thương nhau cả đời mới là ổn thỏa hơn

我继母她一辈子没碰过钱 更别说理财了
HSK 7
0:03s
wǒ jì mǔ tā yī bèi zi méi pèng guò qián gèng bié shuō lǐ cái lemẹ kế tôi cả đời chưa từng đụng đến tiền bạc chứ đừng nói đến chuyện quản lý tài sản