Cách dùng "相亲相爱了一辈子的老伴手里" (xiāng qīn xiāng ài le yī bèi zi de lǎo bàn shǒu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
相亲相爱了一辈子的老伴手里
đã yêu thương nhau cả đời mới
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:18
jiāo交
gěi给
zhè这
ge个
“giao cho người”
LINE 0208:18
PLAYING SCENExiāng相
qīn亲
xiāng相
ài爱
le了
yī一
bèi辈
zi子
de的
lǎo老
bàn伴
shǒu手
lǐ里
“đã yêu thương nhau cả đời mới”
LINE 0308:20
cái才
bǐ比
jiào较
wěn稳
tuǒ妥
“là ổn thỏa hơn”
Show Information