Cách dùng "也行 防患于未然吧" (yě xíng fáng huàn yú wèi rán ba) trong hội thoại tiếng Trung
也行 防患于未然吧
Cũng được, phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:02
zuì最
hǎo好
hái还
shì是
míng明
tiān天
qù去
yī一
tàng趟
“tốt nhất nên đến đó ngay ngày mai.”
LINE 0204:05
PLAYING SCENEyě xíng fáng huàn yú wèi rán ba
也行 防患于未然吧
“Cũng được, phòng bệnh hơn chữa bệnh.”
LINE 0304:07
yě也
ràng让
lǎo老
tài太
tài太
duō多
diǎn点
dǐ底
qì气
“Cũng để bà cụ thêm vững tâm.”
Show Information