Cách dùng "愿意忍痛放弃这些宝贝" (yuàn yì rěn tòng fàng qì zhè xiē bǎo bèi) trong hội thoại tiếng Trung
愿意忍痛放弃这些宝贝
sẵn sàng đau lòng từ bỏ những gia bảo này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:13
wèi为
le了
néng能
ná拿
dào到
táo陶
lǎo老
xiān先
shēng生
de的
gǔ骨
huī灰
“để lấy được tro cốt của Ông Đào”
LINE 0207:16
PLAYING SCENEyuàn愿
yì意
rěn忍
tòng痛
fàng放
qì弃
zhè这
xiē些
bǎo宝
bèi贝
“sẵn sàng đau lòng từ bỏ những gia bảo này”
LINE 0307:17
wǒ我
zuò作
wéi为
tā她
de的
dài代
lǐ理
lǜ律
shī师
“Tôi với tư cách là luật sư đại diện cho cô ấy”
Show Information