Cách dùng "被告当事人都不在场 就完成了" (bèi gào dāng shì rén dōu bù zài chǎng jiù wán chéng le) trong hội thoại tiếng Trung
被告当事人都不在场 就完成了
Bị đơn không có mặt Mà vẫn hoàn tất được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
42:45
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但他失联了 这案子不是已经结了吗 还要调解 | dàn tā shī lián le zhè àn zi bú shì yǐ jīng jié le ma hái yào tiáo jiě | Nhưng anh ấy mất liên lạc rồi Vụ án này không phải đã kết thúc rồi sao Còn hòa giải gì nữa |
| 2▶ | 被告当事人都不在场 就完成了 | bèi gào dāng shì rén dōu bù zài chǎng jiù wán chéng le | Bị đơn không có mặt Mà vẫn hoàn tất được |
| 3 | 断绝父子亲情关系的认证 你觉得合理吗 | duàn jué fù zǐ qīn qíng guān xì de rèn zhèng nǐ jué de hé lǐ ma | Việc xác nhận cắt đứt quan hệ cha con Anh thấy như vậy có hợp lý không |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
méi guān xì nǐ men néng zuò de dōu yǐ jīng zuò leKhông sao đâu Các bạn đã làm hết những gì có thể rồi

HSK 6
0:03s
zhēn de shōu cáng le shén me bù wéi rén zhī de bǎo bèiLiệu ông ấy có thực sự cất giữ những báu vật không ai biết đến không?

HSK 4
0:03s
wǒ zhè me shuō hǎo xiàng bú shì hěn lǐ mào nǐ dǒng wǒ yì siNói vậy nghe có vẻ không lịch sự lắm Nhưng anh hiểu ý tôi chứ

HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu nán dào bù yīng gāi zhēng xiāng biǎo xiàn xiào xīnVậy lúc này lẽ ra họ phải tranh nhau thể hiện lòng hiếu thảo chứ

HSK 5
0:03s
nǐ gāng gāng shōu dào xì tǒng tōng zhī le baEm vừa nhận được thông báo hệ thống rồi phải không?

HSK 3
0:03s
bù zhī dào shì shuí bǎ zhè àn zi tǒng dào wǎng shàng leKhông biết là ai đã tung vụ này lên mạng

HSK 7
0:03s
yǒu bì yào de huà zài zhǎo shuāng fāng dāng shì rén zài tán yī biànNếu cần thiết sẽ gặp lại cả hai bên đương sự để nói chuyện thêm một lần nữa

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yì zhí yě xiǎng zhǎo nǐ shāng liáng lái zheChuyện này tôi cũng muốn bàn với anh lâu rồi.

HSK 7
0:03s
nán bǎo jiāng lái hái shì huì zài cì tí qǐ sù sòng dekhó tránh khỏi việc kiện lại sau này.

HSK 7
0:03s
lǎo tài tài hán xīn rú kǔ dì yǎng yù jì zǐ nǚ zhǎng dàBà cụ một tay vất vả nuôi dưỡng các con riêng khôn lớn,

HSK 7
0:03s
zhè běn shēn jiù wéi bèi gōng xù liáng súbản thân điều đó đã vi phạm trật tự công cộng và đạo đức xã hội.

HSK 5
0:03s
wǒ men hái dé zài jìn yí bù zhè yàng baChúng ta cần tiến thêm một bước nữa. Thế này nhé,

HSK 3
0:03s
liǔ ā yí yì zhí xīn xīn niàn niàn xiǎng yào xiān shēng gǔ huīCô Liễu lúc nào cũng canh cánh muốn được nhận tro cốt của chồng.

HSK 5
0:03s
qíng xù jià zhí kě yǐ gěi qián yī fēn méi yǒuĐộng viên tinh thần thì được, còn tiền thì không có một xu.

HSK 3
0:03s
sān shí nián fū qī rén zǒu dōu bù ràng sòng yī chéng maBa mươi năm vợ chồng, người mất rồi mà không cho tiễn một bước sao?




