Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但臣能帮你瞒得了一时" (dàn chén néng bāng nǐ mán dé le yī shí) trong hội thoại tiếng Trung

但臣能帮你瞒得了一时

dàn chén néng bāng nǐ mán dé le yī shí

Nhưng thần có thể giúp người giấu được nhất thời

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1脉象本就不易察觉mài xiàng běn jiù bù yì chá juémạch tượng vốn không dễ nhận ra.
2但臣能帮你瞒得了一时dàn chén néng bāng nǐ mán dé le yī shíNhưng thần có thể giúp người giấu được nhất thời
3瞒不了一世mán bù liǎo yī shìchứ không giấu được cả đời.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 2 of 5)
要是给你看的话 你千万不能生气啊
HSK 4
0:03s
yào shì gěi nǐ kàn de huà nǐ qiān wàn bù néng shēng qì aNếu đưa cho tỷ xem, tỷ tuyệt đối đừng tức giận nhé.
这里全是庾晚音说你的坏话
HSK 4
0:03s
zhè lǐ quán shì yǔ wǎn yīn shuō nǐ de huài huàỞ đây toàn những lời Dữu Vãn Âm nói xấu tỷ.
把门给我打开 娘娘 陛下有令 任何人不得入内
HSK 6
0:03s
bǎ mén gěi wǒ dǎ kāi niáng niáng bì xià yǒu lìng rèn hé rén bù dé rù nèi[Chung Cổ Ty] mở cửa ra cho ta. Nương nương, bệ hạ có lệnh, không ai được vào trong.
得了吧 我的兄长和御林军什么关系 你们最清楚
HSK 6
0:03s
dé le ba wǒ de xiōng zhǎng hé yù lín jūn shén me guān xì nǐ men zuì qīng chǔThôi đi. Huynh trưởng ta và ngự lâm quân có quan hệ thế nào các ngươi hiểu rõ nhất.
这个淑妃的执行能力也太强了
HSK 5
0:03s
zhè ge shū fēi de zhí xíng néng lì yě tài qiáng lenăng lực hành động của Thục phi này mạnh quá vậy.
庾晚音 你给我出来 娘娘
HSK 2
0:03s
yǔ wǎn yīn nǐ gěi wǒ chū lái niáng niángDữu Vãn Âm, cô ra đây cho ta. Nương nương.
庾晚音 没有我的命令 你们千万不要现身
HSK 6
0:03s
yǔ wǎn yīn méi yǒu wǒ de mìng lìng nǐ men qiān wàn bú yào xiàn shēn- Dữu Vãn Âm. - Không có lệnh của ta các ngươi tuyệt đối đừng xuất hiện.
是 娘娘 你有本事给我开门啊 去吧
HSK 7
0:03s
shì niáng niáng nǐ yǒu běn shì gěi wǒ kāi mén a qù ba- Vâng, nương nương. - Cô có bản lĩnh - Đi đi. - thì mở cửa cho ta.
你怎么来了 你还好意思问我
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me lái le nǐ hái hǎo yì si wèn wǒsao tỷ lại đến đây? Cô còn mặt mũi hỏi ta à?
你自己干了什么心里没数啊
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ gàn le shén me xīn lǐ méi shù aCô đã làm gì trong lòng không biết sao?
你住嘴 还是说姐姐品味不好
HSK 7
0:03s
nǐ zhù zuǐ hái shì shuō jiě jiě pǐn wèi bù hǎoCô câm miệng lại cho ta. Hay là nói gu thẩm mỹ của tỷ tỷ không tốt,
总是穿得五颜六色的
HSK 5
0:03s
zǒng shì chuān dé wǔ yán liù sè delúc nào cũng ăn mặc sặc sỡ.
妹妹不过就是说了句实话
HSK 6
0:03s
mèi mèi bù guò jiù shì shuō le jù shí huàMuội muội chẳng qua là nói lời thật lòng,
你家设计陷害我爹的全部细节
HSK 7
0:03s
nǐ jiā shè jì xiàn hài wǒ diē de quán bù xì jiéToàn bộ chi tiết nhà tỷ mưu kế để hãm hại cha ta,
庾晚音 娘娘 使不得 娘娘 使不得
HSK 7
0:03s
yǔ wǎn yīn niáng niáng shǐ bù dé niáng niáng shǐ bù dé- Dữu Vãn Âm. - Nương nương, không được đâu. Nương nương, không được đâu.
庾晚音 明年的今天就是你的忌日
HSK 2
0:03s
yǔ wǎn yīn míng nián de jīn tiān jiù shì nǐ de jì rìDữu Vãn Âm, ngày này năm sau sẽ là ngày giỗ của cô.
庾晚音 冷静啊 冷静
HSK 4
0:03s
yǔ wǎn yīn lěng jìng a lěng jìng- Dữu Vãn Âm.N- Bình tĩnh, bình tĩnh.
庾晚音 你给我开门
HSK 1
0:03s
yǔ wǎn yīn nǐ gěi wǒ kāi ménDữu Vãn Âm. Cô mở cửa cho ta.
你们没吃饭啊
HSK 2
0:03s
nǐ men méi chī fàn aCác ngươi chưa ăn cơm à?
禁足 皇上 你听我解释 不是这样的
HSK 7
0:03s
jìn zú huáng shàng nǐ tīng wǒ jiě shì bú shì zhè yàng decấm túc. Hoàng thượng, người nghe thần thiếp giải thích, không phải vậy đâu.