Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "殿下三思啊" (diàn xià sān sī a) trong hội thoại tiếng Trung

殿下三思啊

diàn xià sān sī a

Xin điện hạ suy nghĩ lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:52
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那太后就会借机收回兵权 削弱我方势力吗nà tài hòu jiù huì jiè jī shōu huí bīng quán xuē ruò wǒ fāng shì lì mathì thái hậu sẽ nhân cơ hội thu hồi binh quyền, làm suy yếu thế lực của chúng ta sao?
2殿下三思啊diàn xià sān sī aXin điện hạ suy nghĩ lại.
3老祖宗说过lǎo zǔ zōng shuō guòTổ tiên đã dạy

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 1 of 5)
都已经过去半个月了 还没吵出个结果
HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng guò qù bàn gè yuè le hái méi chǎo chū gè jié guǒđã trôi qua nửa tháng rồi, vẫn chưa tranh cãi ra kết quả.
这到底是太后反对呀
HSK 5
0:03s
zhè dào dǐ shì tài hòu fǎn duì yaRốt cuộc là thái hậu phản đối
太后不乐意是我们意料之中
HSK 7
0:03s
tài hòu bù lè yì shì wǒ men yì liào zhī zhōngThái hậu không vui thì trong dự liệu của bọn con.
也许是怕三军回到都城不好控制
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì pà sān jūn huí dào dū chéng bù hǎo kòng zhìCó lẽ vì sợ tam quân về kinh thành khó kiểm soát,
这些人一口一个江山社稷
HSK 7
0:03s
zhè xiē rén yī kǒu yí gè jiāng shān shè jìNhững người này mở miệng ra là giang sơn xã tắc
可他们谁来管我澹儿的生命安危
HSK 4
0:03s
kě tā men shuí lái guǎn wǒ dàn ér de shēng mìng ān wēinhưng ai trong số họ quan tâm đến an nguy của Đạm Nhi nhà ta?
这些臣子天天把他当蠢货
HSK 4
0:03s
zhè xiē chén zi tiān tiān bǎ tā dāng chǔn huò[Những thần tử này ngày nào cũng coi anh ấy như đồ ngốc,]
他还得像个蠢货那样一个个应对
HSK 5
0:03s
tā hái dé xiàng gè chǔn huò nà yàng yí gè gè yìng duì[anh ấy còn phải giả ngốc để đối phó từng người một.]
墕王好客 盛情难却
HSK 6
0:03s
yàn wáng hào kè shèng qíng nán què[Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.] Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.
但我不能再继续当缩头乌龟了
HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù néng zài jì xù dāng suō tóu wū guī leNhưng ta không thể tiếp tục làm rùa rụt cổ,
可澹儿不是说让你再等等
HSK 3
0:03s
kě dàn ér bú shì shuō ràng nǐ zài děng děngNhưng chẳng phải Đạm Nhi nói con đợi thêm,
他要给你找个复宠的理由吗
HSK 5
0:03s
tā yào gěi nǐ zhǎo gè fù chǒng de lǐ yóu mathằng bé muốn tìm cho con một lý do để được sủng trở lại sao.
找个什么理由啊
HSK 5
0:03s
zhǎo gè shén me lǐ yóu atìm lý do gì đây?
却在外面逍遥快活
HSK 7
0:03s
què zài wài miàn xiāo yáo kuài huólại đang nhởn nhơ vui vẻ bên ngoài.
我就要将她的阴谋公之于众
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yào jiāng tā de yīn móu gōng zhī yú zhòng[Chung Cổ Ty] ta sẽ công bố âm mưu của ả cho mọi người biết.
那个庾嫔 她疯了
HSK 7
0:03s
nà ge yǔ pín tā fēng leDữu tần kia, ả ta điên rồi.
可她今天一大清早就在那儿 大喊大叫
HSK 3
0:03s
kě tā jīn tiān yī dà qīng zǎo jiù zài nà ér dà hǎn dà jiàoNhưng sáng sớm hôm nay cô ta đã ở đó la hét ầm ĩ
这是怎么了 吐了
HSK 6
0:03s
zhè shì zěn me le tǔ leĐây là sao vậy? Nôn rồi.
有件事我已经知道好久了
HSK 3
0:03s
yǒu jiàn shì wǒ yǐ jīng zhī dào hǎo jiǔ leCó một chuyện ta đã biết từ lâu,
就是不知道当讲不当讲 是啊
HSK 4
0:03s
jiù shì bù zhī dào dāng jiǎng bù dàng jiǎng shì achỉ là không biết có nên nói ra hay không. Đúng thế,