Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "黄雀在后的道理" (huáng què zài hòu de dào lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

黄雀在后的道理

huáng què zài hòu de dào lǐ

có chim hoàng yến đứng sau.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这螳螂捕蝉zhè táng láng bǔ cháncái đạo lý bọ ngựa bắt ve sầu này
2黄雀在后的道理huáng què zài hòu de dào lǐcó chim hoàng yến đứng sau.
3陛下近日收到一封密函bì xià jìn rì shōu dào yī fēng mì hánBệ hạ gần đây nhận được một bức mật thư.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 3 of 5)
皇上 皇上 我知错了 皇上
HSK 7
0:03s
huáng shàng huáng shàng wǒ zhī cuò le huáng shàngHoàng thượng. Hoàng thượng, thần thiếp biết sai rồi. Hoàng thượng.

皇上不要啊
HSK 7
0:03s
huáng shàng bú yào aHoàng thượng, đừng mà.

那我们之前演那么多戏 不都白费了 这次不严惩
HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhī qián yǎn nà me duō xì bù dōu bái fèi le zhè cì bù yán chéngVậy những vở kịch chúng ta diễn trước đây chẳng phải đều uổng phí sao? Lần này không trừng phạt nghiêm khắc,

我人缘也没那么差吧
HSK 3
0:03s
wǒ rén yuán yě méi nà me chà baNhân duyên của tôi đâu có tệ thế.

我错了 我错了 我错了还不行吗
HSK 3
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le hái bù xíng maTôi sai rồi. Tôi sai rồi được chưa?

被你这么一调查 发现我真是被冤枉的
HSK 7
0:03s
bèi nǐ zhè me yī diào chá fā xiàn wǒ zhēn shì bèi yuān wǎng de♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪ bị anh điều tra, phát hiện ra tôi thật sự bị oan.

我已经受尽苦难 与你离心离德
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shòu jǐn kǔ nàn yǔ nǐ lí xīn lí dé♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪ tôi đã chịu đủ đau khổ, đã không còn đồng lòng với anh nữa. ♪ Đi một vòng, liếc nhìn một cái ♪

只能独自黯然神伤
HSK 5
0:03s
zhǐ néng dú zì àn rán shén shāngchỉ có thể một mình buồn bã đau lòng. ♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪

那更该让太医好好瞧瞧
HSK 4
0:03s
nà gèng gāi ràng tài yī hǎo hǎo qiáo qiáothì càng phải để thái y xem xem

手忙脚乱的 娘娘恕罪
HSK 1
0:03s
shǒu máng jiǎo luàn de niáng niáng shù zuìLuống cuống tay chân, nương nương tha tội.

这萧太医又是何许人也呀
HSK 5
0:03s
zhè xiāo tài yī yòu shì hé xǔ rén yě yaTiêu thái y này là ai vậy?

又是空欢喜呀
HSK 5
0:03s
yòu shì kōng huān xǐ yaLại mừng hụt rồi.

陛下当年 被那个行刺的墕国美人吓破了胆
HSK 6
0:03s
bì xià dāng nián bèi nà ge xíng cì de yàn guó měi rén xià pò le dǎnBệ hạ năm đó bị mỹ nhân nước Yển hành thích làm sợ mất mật.

他呀 知道自己是个傀儡
HSK 5
0:03s
tā ya zhī dào zì jǐ shì gè kuǐ lěiNó biết mình là một con rối.

到时候他就没用了
HSK 2
0:03s
dào shí hòu tā jiù méi yòng leĐến lúc đó nó sẽ vô dụng.

演的也好 装的也罢
HSK 6
0:03s
yǎn de yě hǎo zhuāng de yě bàDù là diễn hay giả vờ,

怎么还是这般没脑子
HSK 6
0:03s
zěn me hái shì zhè bān méi nǎo zisao vẫn không có não như vậy?

哀家心里不踏实
HSK 6
0:03s
āi jiā xīn lǐ bù tà shíai gia không yên tâm.

但臣能帮你瞒得了一时
HSK 7
0:03s
dàn chén néng bāng nǐ mán dé le yī shíNhưng thần có thể giúp người giấu được nhất thời

谢妃娘娘 您这是干什么 您快起
HSK 3
0:03s
xiè fēi niáng niáng nín zhè shì gàn shén me nín kuài qǐTạ phi nương nương, người làm gì vậy? Người mau đứng dậy đi.