Cách dùng "那个庾嫔 她疯了" (nà ge yǔ pín tā fēng le) trong hội thoại tiếng Trung
那个庾嫔 她疯了
Dữu tần kia, ả ta điên rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
3:29
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这一大清早的鬼哭狼嚎的 娘娘 你有所不知 | zhè yī dà qīng zǎo de guǐ kū láng háo de niáng niáng nǐ yǒu suǒ bù zhī | Sáng sớm tinh mơ đã gào khóc thảm thiết. Nương nương, người không biết đó thôi. |
| 2▶ | 那个庾嫔 她疯了 | nà ge yǔ pín tā fēng le | Dữu tần kia, ả ta điên rồi. |
| 3 | 都被关进冷宫了 还能碍着你什么事啊 臣妾以为 | dōu bèi guān jìn lěng gōng le hái néng ài zhe nǐ shén me shì a chén qiè yǐ wéi | Đã bị nhốt vào lãnh cung rồi còn có thể cản trở gì ngươi chứ? Thần thiếp cứ tưởng |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhī qián yǎn nà me duō xì bù dōu bái fèi le zhè cì bù yán chéngVậy những vở kịch chúng ta diễn trước đây chẳng phải đều uổng phí sao? Lần này không trừng phạt nghiêm khắc,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bèi nǐ zhè me yī diào chá fā xiàn wǒ zhēn shì bèi yuān wǎng de♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪ bị anh điều tra, phát hiện ra tôi thật sự bị oan.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shòu jǐn kǔ nàn yǔ nǐ lí xīn lí dé♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪ tôi đã chịu đủ đau khổ, đã không còn đồng lòng với anh nữa. ♪ Đi một vòng, liếc nhìn một cái ♪

HSK 5
0:03s
zhǐ néng dú zì àn rán shén shāngchỉ có thể một mình buồn bã đau lòng. ♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
bì xià dāng nián bèi nà ge xíng cì de yàn guó měi rén xià pò le dǎnBệ hạ năm đó bị mỹ nhân nước Yển hành thích làm sợ mất mật.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè fēi niáng niáng nín zhè shì gàn shén me nín kuài qǐTạ phi nương nương, người làm gì vậy? Người mau đứng dậy đi.










