Cách dùng "墕王好客 盛情难却" (yàn wáng hào kè shèng qíng nán què) trong hội thoại tiếng Trung
墕王好客 盛情难却
[Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.] Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
1:47
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 头疼病又犯了 | tóu téng bìng yòu fàn le | mà bệnh đau đầu lại tái phát. |
| 2▶ | 墕王好客 盛情难却 | yàn wáng hào kè shèng qíng nán què | [Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.] Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ. |
| 3 | 汪昭被墕王扣下了 | wāng zhāo bèi yàn wáng kòu xià le | Uông Chiêu bị vua Yển giữ lại rồi. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhī qián yǎn nà me duō xì bù dōu bái fèi le zhè cì bù yán chéngVậy những vở kịch chúng ta diễn trước đây chẳng phải đều uổng phí sao? Lần này không trừng phạt nghiêm khắc,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bèi nǐ zhè me yī diào chá fā xiàn wǒ zhēn shì bèi yuān wǎng de♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪ bị anh điều tra, phát hiện ra tôi thật sự bị oan.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shòu jǐn kǔ nàn yǔ nǐ lí xīn lí dé♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪ tôi đã chịu đủ đau khổ, đã không còn đồng lòng với anh nữa. ♪ Đi một vòng, liếc nhìn một cái ♪

HSK 5
0:03s
zhǐ néng dú zì àn rán shén shāngchỉ có thể một mình buồn bã đau lòng. ♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
bì xià dāng nián bèi nà ge xíng cì de yàn guó měi rén xià pò le dǎnBệ hạ năm đó bị mỹ nhân nước Yển hành thích làm sợ mất mật.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè fēi niáng niáng nín zhè shì gàn shén me nín kuài qǐTạ phi nương nương, người làm gì vậy? Người mau đứng dậy đi.










