Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这是怎么了 吐了" (zhè shì zěn me le tǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

这是怎么了 吐了

zhè shì zěn me le tǔ le

Đây là sao vậy? Nôn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1地上凉 快起来吧dì shàng liáng kuài qǐ lái baDưới đất lạnh lắm, mau đứng dậy đi.
2这是怎么了 吐了zhè shì zěn me le tǔ leĐây là sao vậy? Nôn rồi.
3谢妃xiè fēiTạ phi.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 5 of 5)
女人间的心思还真是烦得很
HSK 7
0:03s
nǚ rén jiān de xīn sī hái zhēn shì fán dé hěnTâm tư giữa các nữ nhân thật phiền phức.

不是已经人尽皆知了吗
HSK 2
0:03s
bú shì yǐ jīng rén jǐn jiē zhī liǎo machẳng phải ai cũng biết sao?

这孩子肯定是瞒不住了
HSK 7
0:03s
zhè hái zi kěn dìng shì mán bú zhù leĐứa bé này chắc chắn không giấu được nữa.

让太后跟皇上斗去吧
HSK 7
0:03s
ràng tài hòu gēn huáng shàng dòu qù baĐể thái hậu đấu với hoàng thượng đi.

这么大的事居然瞒着我
HSK 7
0:03s
zhè me dà de shì jū rán mán zhe wǒchuyện lớn như vậy mà lại giấu ta.

娘娘当真不想要这个孩子吗
HSK 7
0:03s
niáng niáng dàng zhēn bù xiǎng yào zhè ge hái zi maNương nương thật sự không muốn đứa bé này sao?

哪个女子不盼着做娘亲
HSK 7
0:03s
nǎ ge nǚ zǐ bù pàn zhe zuò niáng qīnCó nữ nhân nào mà không mong được làm mẹ,

连自己的命都是做不了主的
HSK 4
0:03s
lián zì jǐ de mìng dōu shì zuò bù liǎo zhǔ deđến mạng sống của mình còn không thể tự quyết định

还能再快些吗 即时生效的药都是虎狼之方
HSK 7
0:03s
hái néng zài kuài xiē ma jí shí shēng xiào de yào dōu shì hǔ láng zhī fāngCó thể nhanh hơn được không? Thuốc có tác dụng ngay đều là phương thuốc cực mạnh.

这宫里面都传得沸沸扬扬的
HSK 7
0:03s
zhè gōng lǐ miàn dōu chuán dé fèi fèi yáng yáng deCả hoàng cung đều bàn tán xôn xao

母后都不能为你撑腰了
HSK 3
0:03s
mǔ hòu dōu bù néng wèi nǐ chēng yāo lemẫu hậu cũng không thể bênh vực con được nữa đâu.

亏了本宫对你视如己出
HSK 6
0:03s
kuī le běn gōng duì nǐ shì rú jǐ chūUổng công bổn cung coi con như con ruột. [Kính gửi phụ hoàng]

你简直太让母后寒心了
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎn zhí tài ràng mǔ hòu hán xīn leCon thật sự làm mẫu hậu đau lòng quá.

也不瞒你说
HSK 7
0:03s
yě bù mán nǐ shuōcũng không giấu gì con.

是儿臣辜负了母后的一片好心
HSK 7
0:03s
shì ér chén gū fù le mǔ hòu de yī piàn hǎo xīnLà nhi thần đã phụ tấm lòng của mẫu hậu.

以后不要再犯就好了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bú yào zài fàn jiù hǎo lethì sau này đừng tái phạm là được.