Cách dùng "黄雀在后的道理" (huáng què zài hòu de dào lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
黄雀在后的道理
huáng què zài hòu de dào lǐ
có chim hoàng yến đứng sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这螳螂捕蝉 | zhè táng láng bǔ chán | cái đạo lý bọ ngựa bắt ve sầu này |
| 2▶ | 黄雀在后的道理 | huáng què zài hòu de dào lǐ | có chim hoàng yến đứng sau. |
| 3 | 陛下近日收到一封密函 | bì xià jìn rì shōu dào yī fēng mì hán | Bệ hạ gần đây nhận được một bức mật thư. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng guò qù bàn gè yuè le hái méi chǎo chū gè jié guǒđã trôi qua nửa tháng rồi, vẫn chưa tranh cãi ra kết quả.

HSK 7
0:03s
tài hòu bù lè yì shì wǒ men yì liào zhī zhōngThái hậu không vui thì trong dự liệu của bọn con.

HSK 5
0:03s
yě xǔ shì pà sān jūn huí dào dū chéng bù hǎo kòng zhìCó lẽ vì sợ tam quân về kinh thành khó kiểm soát,

HSK 7
0:03s
zhè xiē rén yī kǒu yí gè jiāng shān shè jìNhững người này mở miệng ra là giang sơn xã tắc

HSK 4
0:03s
kě tā men shuí lái guǎn wǒ dàn ér de shēng mìng ān wēinhưng ai trong số họ quan tâm đến an nguy của Đạm Nhi nhà ta?

HSK 4
0:03s
zhè xiē chén zi tiān tiān bǎ tā dāng chǔn huò[Những thần tử này ngày nào cũng coi anh ấy như đồ ngốc,]

HSK 5
0:03s
tā hái dé xiàng gè chǔn huò nà yàng yí gè gè yìng duì[anh ấy còn phải giả ngốc để đối phó từng người một.]

HSK 6
0:03s
yàn wáng hào kè shèng qíng nán què[Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.] Vua Yển hiếu khách, thịnh tình khó từ.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù néng zài jì xù dāng suō tóu wū guī leNhưng ta không thể tiếp tục làm rùa rụt cổ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yào gěi nǐ zhǎo gè fù chǒng de lǐ yóu mathằng bé muốn tìm cho con một lý do để được sủng trở lại sao.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yào jiāng tā de yīn móu gōng zhī yú zhòng[Chung Cổ Ty] ta sẽ công bố âm mưu của ả cho mọi người biết.

HSK 3
0:03s
kě tā jīn tiān yī dà qīng zǎo jiù zài nà ér dà hǎn dà jiàoNhưng sáng sớm hôm nay cô ta đã ở đó la hét ầm ĩ

HSK 4
0:03s
jiù shì bù zhī dào dāng jiǎng bù dàng jiǎng shì achỉ là không biết có nên nói ra hay không. Đúng thế,





