Cách dùng "他非但没有被我吓跑" (tā fēi dàn méi yǒu bèi wǒ xià pǎo) trong hội thoại tiếng Trung
他非但没有被我吓跑
Nhưng nào ngờ, chẳng những huynh ấy không sợ hãi bỏ chạy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
38:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可没想到 | kě méi xiǎng dào | Nhưng nào ngờ, chẳng những huynh ấy không sợ hãi bỏ chạy |
| 2▶ | 他非但没有被我吓跑 | tā fēi dàn méi yǒu bèi wǒ xià pǎo | Nhưng nào ngờ, chẳng những huynh ấy không sợ hãi bỏ chạy |
| 3 | 还觉得我很特别 | hái jué de wǒ hěn tè bié | mà còn thấy ta rất đặc biệt. |
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s
xià shí sān rù gōng duō nián tā hé xū xiàn zài cái dòng shǒu ?Hạ Thập Tam vào cung đã nhiều năm, sao cô ta đợi đến giờ mới ra tay?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā fàng xīn bù xià nǐ biàn yě shè fǎ rù gōngHắn không yên tâm về cô nên cũng tìm cách vào cung.

HSK 6
0:03s
duì a nǐ bú shì xiǎng zhī dào wǒ shī fù shì shuí ma ?Đúng vậy. Huynh muốn biết sư phụ ta là ai còn gì.

HSK 5
0:03s
táng zhǔ biàn shuō shén me yě bù ràng wǒ liú zài nà ér leđường chủ nhất quyết không cho ta ở lại nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ zài hú shuō shén me ne ? wǒ shì rèn zhēn de wǒ dōu xiǎng hǎo leHuynh đang nói nhảm gì vậy? Ta nghiêm túc đấy. Ta đã nghĩ kĩ rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng bǎ jī huì ràng gěi wǒ cái zhè me shuō de duì bú duì ?Huynh muốn nhường cơ hội cho ta nên nói vậy chứ gì?

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì zǒng shuō wǒ gěi nǐ dài lái de cài tuán hǎo chī ma ?Muội nói bánh rau ta mang cho muội rất ngon mà.

HSK 5
0:03s
gēn tā shì nán zi hái shì nǚ zǐ yǒu shén me guān xì ? duì bú duì ?đâu liên quan đến việc người đó là nam hay nữ. Đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ men bú shì shuō hǎo bù néng suí biàn jiàn miàn ma ?Đã thỏa thuận không tùy tiện gặp mặt mà.



