Cách dùng "- 为什么? - 没有为什么" (- wèi shén me ? - méi yǒu wèi shén me) trong hội thoại tiếng Trung
- 为什么? - 没有为什么
- wèi shén me ? - méi yǒu wèi shén me
- Tại sao? - Không tại sao cả.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
26:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是我干的 | dōu shì wǒ gàn de | đều là do ta làm. |
| 2▶ | - 为什么? - 没有为什么 | - wèi shén me ? - méi yǒu wèi shén me | - Tại sao? - Không tại sao cả. |
| 3 | 我的同僚们没有告诉你吗? 我天性如此 | wǒ de tóng liáo men méi yǒu gào sù nǐ ma ? wǒ tiān xìng rú cǐ | Đồng liêu của ta chưa nói với người ư? Bản tính ta vốn như vậy. |
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā fàng xīn bù xià nǐ biàn yě shè fǎ rù gōngHắn không yên tâm về cô nên cũng tìm cách vào cung.

HSK 6
0:03s
duì a nǐ bú shì xiǎng zhī dào wǒ shī fù shì shuí ma ?Đúng vậy. Huynh muốn biết sư phụ ta là ai còn gì.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
táng zhǔ biàn shuō shén me yě bù ràng wǒ liú zài nà ér leđường chủ nhất quyết không cho ta ở lại nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ zài hú shuō shén me ne ? wǒ shì rèn zhēn de wǒ dōu xiǎng hǎo leHuynh đang nói nhảm gì vậy? Ta nghiêm túc đấy. Ta đã nghĩ kĩ rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng bǎ jī huì ràng gěi wǒ cái zhè me shuō de duì bú duì ?Huynh muốn nhường cơ hội cho ta nên nói vậy chứ gì?

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì zǒng shuō wǒ gěi nǐ dài lái de cài tuán hǎo chī ma ?Muội nói bánh rau ta mang cho muội rất ngon mà.

HSK 5
0:03s
gēn tā shì nán zi hái shì nǚ zǐ yǒu shén me guān xì ? duì bú duì ?đâu liên quan đến việc người đó là nam hay nữ. Đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ men bú shì shuō hǎo bù néng suí biàn jiàn miàn ma ?Đã thỏa thuận không tùy tiện gặp mặt mà.



